Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那就借叔叔阿姨吉言了" (nà jiù jiè shū shū ā yí jí yán le) trong hội thoại tiếng Trung

那就借叔叔阿姨吉言了

nà jiù jiè shū shū ā yí jí yán le

Vậy thì mong được như cô chú nói.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
40:17
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1说不定明年过年就不是一个人了shuō bù dìng míng nián guò nián jiù bú shì yí gè rén leCó khi sang năm không còn một mình đón Tết nữa.
2说不定明年过年就不是一个人了shuō bù dìng míng nián guò nián jiù bú shì yí gè rén leCó khi sang năm không còn một mình đón Tết nữa.
3来来来 来喝一个 喝一个lái lái lái lái hē yí gè hē yí gèNào, nào, nào. Uống một ly, uống một ly.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 1 of 12)
你早点休息 不用等我
HSK 3
0:03s
nǐ zǎo diǎn xiū xī bù yòng děng wǒem nghỉ sớm đi, không cần chờ anh.
但是你要答应我啊 必须得早点回来
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ yào dā yìng wǒ a bì xū dé zǎo diǎn huí láiNhưng anh phải hứa với em là phải về sớm đấy nhé.
对不起 我又回来晚了
HSK 3
0:03s
duì bù qǐ wǒ yòu huí lái wǎn leXin lỗi, anh lại về trễ rồi.
我还以为你忘了
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ wàng leEm còn tưởng anh quên mất rồi.
这都绕了好几圈了 你到底要去哪儿啊
HSK 5
0:03s
zhè dōu rào le hǎo jǐ quān le nǐ dào dǐ yào qù nǎ ér amình đi mấy vòng rồi đó, rốt cuộc cô muốn đi đâu?
算了 那就这儿下吧 辛苦你了
HSK 6
0:03s
suàn le nà jiù zhè ér xià ba xīn kǔ nǐ leThôi vậy, để tôi xuống ở đây, anh vất vả rồi.
你好 我想问一下 您知道这工厂在哪儿吗
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo wǒ xiǎng wèn yī xià nín zhī dào zhè gōng chǎng zài nǎ ér maXin chào, cho tôi hỏi một chút, anh biết xưởng này ở đâu không?
还真不知道 不好意思啊 真不好意思
HSK 2
0:03s
hái zhēn bù zhī dào bù hǎo yì sī a zhēn bù hǎo yì sīKhông biết thật, xin lỗi nhé. Thật sự xin lỗi.
你好你好 打扰一下 请问知道这个做陶瓷的厂子吗
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo dǎ rǎo yī xià qǐng wèn zhī dào zhè ge zuò táo cí de chǎng zi maXin chào, chào anh, tôi làm phiền chút. Xin hỏi anh có biết xưởng làm gốm sứ này không?
目的地在您左侧 本次导航结束
HSK 7
0:03s
mù dì dì zài nín zuǒ cè běn cì dǎo háng jié shùĐiểm đến nằm bên tay trái, kết thúc dẫn đường.
是这样的 我最近在杂志上
HSK 4
0:03s
shì zhè yàng de wǒ zuì jìn zài zá zhì shàngLà thế này, gần đây tôi đã nhìn thấy
法律的问题我们这边有专人跟进 只要是内容没问题
HSK 7
0:03s
fǎ lǜ de wèn tí wǒ men zhè biān yǒu zhuān rén gēn jìn zhǐ yào shì nèi róng méi wèn tíVấn đề về pháp luật thì bên chúng tôi có người chuyên trách theo sát, chỉ cần nội dung đảm bảo
收拾得还挺干净 以后有什么问题 随时沟通
HSK 5
0:03s
shōu shí dé hái tǐng gān jìng yǐ hòu yǒu shén me wèn tí suí shí gōu tōngDọn dẹp sạch sẽ phết. Sau này có chuyện gì cứ liên lạc nhé.
你们开会辛苦了 给你们带了点水果
HSK 4
0:03s
nǐ men kāi huì xīn kǔ le gěi nǐ men dài le diǎn shuǐ guǒCác cậu họp hành vất vả, tôi mang chút trái cây đến đây.
人家明哥这两天忙前忙后的 那中午饭都吃不上
HSK 6
0:03s
rén jiā míng gē zhè liǎng tiān máng qián máng hòu de nà zhōng wǔ fàn dōu chī bù shàngMấy hôm nay anh Minh bận tối mắt, tối mũi, phải gặp khách hàng nên là
就为了见客户 你还有什么好抱怨的
HSK 5
0:03s
jiù wèi le jiàn kè hù nǐ hái yǒu shén me hǎo bào yuàn decòn chẳng ăn được cơm trưa. Cậu có gì để mà than?
这不 甜蜜的抱怨嘛
HSK 7
0:03s
zhè bù tián mì de bào yuàn maChẳng phải là lời than ngọt ngào à?
那话说回来了 上哪儿待着不比龙渊强
HSK 4
0:03s
nà huà shuō huí lái le shàng nǎ ér dài zhe bù bǐ lóng yuān qiángNói đi cũng phải nói lại, ở đâu mà chẳng hơn ở Long Uyên.
我跟你说 我就是没明哥这魄力 那我哥那走之前
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ jiù shì méi míng gē zhè pò lì nà wǒ gē nà zǒu zhī qiánTôi nói với cậu này, tôi không có khí phách được như anh Minh. Trước khi anh ấy đi
对着老曲咔咔一通发泄 可帅了 是吧 哥
HSK 7
0:03s
duì zhe lǎo qū kā kā yí tòng fā xiè kě shuài le shì ba gēcòn chửi thẳng vào mặt Lão Khúc một trận. Ngầu lắm, đúng không anh?