Cách dùng "我们的公司一定能开下去" (wǒ men de gōng sī yí dìng néng kāi xià qù) trong hội thoại tiếng Trung
我们的公司一定能开下去
wǒ men de gōng sī yí dìng néng kāi xià qù
Công ty của bọn anh nhất định sẽ tiếp tục mở.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:55
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 刚刚签完 | gāng gāng qiān wán | vừa mới ký xong. |
| 2▶ | 我们的公司一定能开下去 | wǒ men de gōng sī yí dìng néng kāi xià qù | Công ty của bọn anh nhất định sẽ tiếp tục mở. |
| 3 | 我们的大房子 | wǒ men de dà fáng zi | Ngôi nhà lớn của chúng ta, |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 3 of 12)
HSK 7
0:03s
gōng xǐ nǐ zhè cì ná xià jìng sài nǐ kě zhēn shì shào nián yīng cái aChúc mừng cậu lần này trúng thầu, cậu thật là anh tài trẻ tuổi,

HSK 7
0:03s
qián tú bù kě xiàn liàng yǔ zǒng nín guò jiǎng wǒ men gōng sī yǒu gè xiàng mùtiền đồ không thể đo lường. Sếp Vũ, Ông khen quá rồi. Công ty chúng tôi có một dự án

HSK 7
0:03s
chéng jiā lì yè liǎng zhě mì bù kě fēn shì bú shìThành gia lập nghiệp, hai việc này không thể tách rời, đúng không?

HSK 7
0:03s
zhè yí mù hǎo shú xī a zěn me yòu lái měi jiù yīng xióng acảnh tượng này quen thuộc quá nhỉ? Sao vậy? Lại đến cứu anh hùng nữa à?

HSK 3
0:03s
nǐ gàn shén me qù le zhè me zhòng yào de shì nǐ hái néng chí dàoCô đi đâu vậy? Chuyện quan trọng thế này mà cô lại còn đến muộn.

HSK 4
0:03s
zhè shì gěi nǐ zhǔn bèi de qún zi gǎn jǐn huàn shàng jīn tiān zhè jiǔ huìĐây là váy chuẩn bị cho cô, mau thay đi. Tiệc rượu hôm nay

HSK 7
0:03s
yǒu míng yǒu xìng de tóng háng quán dōu lái le shì zán men shì wù suǒ de dà rì zithì tất cả người cùng ngành có tiếng tăm đều đã đến, là ngày trọng đại của văn phòng chúng ta,

HSK 4
0:03s
yuán lái yǔ zǒng shì kāng nài ěr dà xué bì yè de zhēn lì hàiThì ra sếp Vũ tốt nghiệp Đại học Cornell, giỏi thật đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō bù dìng wǒ men nà shí hòu hái jiàn guò ne kě néng babiết đâu lúc đó chúng ta đã từng gặp nhau rồi ấy chứ. Có lẽ vậy.

HSK 4
0:03s
hǎo qiǎo a yǔ zǒng wǒ yě shì kāng nài ěr dà xué bì yè deTrùng hợp quá sếp Vũ, tôi cũng tốt nghiệp Đại học Cornell,

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn yǔ zǒng de fā yán yí dìng bú huì ràng dà jiā shī wàng deTôi tin rằng bài phát biểu của sếp Vũ nhất định sẽ không làm mọi người thất vọng đâu.

HSK 5
0:03s
hái dé shì hú xiū a néng bǎ nǐ dài lái bù rán wǒ dōu bù zhī dàoVẫn phải nhờ Hồ Tu mới đưa được anh đến, bằng không tôi còn không biết

HSK 4
0:03s
wǒ liǎo jiě le yī xià tā men jì shù bù chéng wèn tíTôi tìm hiểu một chút, kỹ thuật của họ không thành vấn đề.

HSK 5
0:03s
xiàng wǒ men tí dào de chǎn néng wèn tí què shí xū yào kè fúGiống như vấn đề năng lực sản xuất chúng ta đề cập, đúng là cần khắc phục.

HSK 5
0:03s
dàn zhǐ yào wǒ men yù fù le quán kuǎn bù ràng tā men chéng dān chéng běn yā lìNhưng chỉ cần chúng ta trả trước toàn bộ tiền, không để họ gánh áp lực chi phí,



