Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "也许会有危险的" (yě xǔ huì yǒu wēi xiǎn de) trong hội thoại tiếng Trung

也许会有危险的

yě xǔ huì yǒu wēi xiǎn de

♪ Rơi xuống mặt đất ♪ còn có thể sẽ có nguy hiểm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
35:26
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这条路并不好走zhè tiáo lù bìng bù hǎo zǒuCon đường này không hề dễ đi, ♪ Rơi xuống mặt đất ♪
2也许会有危险的yě xǔ huì yǒu wēi xiǎn de♪ Rơi xuống mặt đất ♪ còn có thể sẽ có nguy hiểm.
3后果怎么样hòu guǒ zěn me yàng♪ Rơi xuống mặt đất ♪ Hậu quả ra sao

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 4 of 12)
但只要我们预付了全款 不让他们承担成本压力
HSK 5
0:03s
dàn zhǐ yào wǒ men yù fù le quán kuǎn bù ràng tā men chéng dān chéng běn yā lìNhưng chỉ cần chúng ta trả trước toàn bộ tiền, không để họ gánh áp lực chi phí,
这段时间你一直在忙这些
HSK 3
0:03s
zhè duàn shí jiān nǐ yì zhí zài máng zhè xiēThời gian qua cô toàn lo những việc này sao?
大家好 首先代表莱蒙
HSK 5
0:03s
dà jiā hǎo shǒu xiān dài biǎo lái méngchào mọi người. Trước tiên, thay mặt cho Lemmon,
成为了我们莱蒙项目的总设计师
HSK 5
0:03s
chéng wéi le wǒ men lái méng xiàng mù dì zǒng shè jì shītrở thành nhà thiết kế chính của dự án Lemmon chúng tôi.
我相信啊 这个项目落地建成以后
HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn a zhè ge xiàng mù luò dì jiàn chéng yǐ hòuTôi tin rằng sau khi dự án này được hoàn thành và xây dựng,
虽然我们这次没有合作成功
HSK 5
0:03s
suī rán wǒ men zhè cì méi yǒu hé zuò chéng gōngMặc dù lần này chúng ta chưa hợp tác thành công,
很荣幸能代表 Dynamism(岱岸建筑)
HSK 7
0:03s
hěn róng xìng néng dài biǎo Dynamism( dài àn jiàn zhù )Rất vinh dự được đứng ở đây để đại diện cho
我们事务所会全力以赴 不辜负大家的信任
HSK 7
0:03s
wǒ men shì wù suǒ huì quán lì yǐ fù bù gū fù dà jiā de xìn rènVăn phòng chúng tôi sẽ dốc toàn lực, không phụ sự tin tưởng của mọi người,
将莱蒙项目打造成为经典之作
HSK 6
0:03s
jiāng lái méng xiàng mù dǎ zào chéng wéi jīng diǎn zhī zuòđưa dự án Lemmon trở thành một tác phẩm kinh điển.
我也代表事务所 宣布一项重要的决定
HSK 7
0:03s
wǒ yě dài biǎo shì wù suǒ xuān bù yī xiàng zhòng yào de jué dìngtôi cũng thay mặt cho văn phòng tuyên bố một quyết định quan trọng.
携手完成莱蒙项目的建造
HSK 7
0:03s
xié shǒu wán chéng lái méng xiàng mù dì jiàn zàocùng nhau hoàn thành việc xây dựng dự án Lemmon.
当年那个厂长的贴身司机 做了建材供应商
HSK 5
0:03s
dāng nián nà ge chǎng zhǎng de tiē shēn sī jī zuò le jiàn cái gōng yìng shāngTài xế thân cận của giám đốc năm đó làm về cung cấp vật liệu xây dựng,
他攀上的高枝 就是筑翎集团
HSK 6
0:03s
tā pān shàng de gāo zhī jiù shì zhù líng jí tuánhắn bám được vào cành cao. Chính là Tập đoàn Trúc Linh.
不辛苦 我分内的事
HSK 4
0:03s
bù xīn kǔ wǒ fèn nèi de shìKhông vất vả đâu, là trách nhiệm của tôi.
我只是没想到
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì méi xiǎng dàoTôi chỉ không ngờ rằng
宇总早就做了决定
HSK 3
0:03s
yǔ zǒng zǎo jiù zuò le jué dìngsếp Vũ đã sớm quyết định.
跟筑翎的合作 也是今天酒会前才定的
HSK 5
0:03s
gēn zhù líng de hé zuò yě shì jīn tiān jiǔ huì qián cái dìng deViệc hợp tác với Trúc Linh cũng mới quyết định trước tiệc rượu hôm nay.
但是我没想到的是 裴总竟然狮子大开口
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ méi xiǎng dào de shì péi zǒng jìng rán shī zi dà kāi kǒuNhưng điều tôi không ngờ là sếp Bùi lại đòi quá lớn,
他盯上的是整个莱蒙的工程
HSK 7
0:03s
tā dīng shàng de shì zhěng gè lái méng de gōng chénganh ta nhắm vào toàn bộ công trình Lemmon.
我更没想到的是 宇总竟然接受了
HSK 4
0:03s
wǒ gèng méi xiǎng dào de shì yǔ zǒng jìng rán jiē shòu leTôi càng không ngờ là sếp Vũ lại chấp nhận.