Cách dùng "有一件事你能做到啊" (yǒu yī jiàn shì nǐ néng zuò dào a) trong hội thoại tiếng Trung
有一件事你能做到啊
Có một việc cháu có thể làm được,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
33:54
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 难道我什么都做不了吗 | nán dào wǒ shén me dōu zuò bù liǎo ma | Chẳng lẽ cháu không thể làm gì sao? |
| 2▶ | 有一件事你能做到啊 | yǒu yī jiàn shì nǐ néng zuò dào a | Có một việc cháu có thể làm được, |
| 3 | 好好长大 | hǎo hǎo zhǎng dà | lớn lên cho thật tốt. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ men yì zhí zài zhǎo xīn de gōng yìng shāng zī yuánTôi biết các cô luôn tìm nguồn cung cấp mới.

HSK 7
0:03s
zhù líng nán dào jiù néng lǒng duàn quán háng yè de gōng yìng shāng zī yuánChẳng lẽ Trúc Linh có thể độc quyền nguồn cung ứng của toàn ngành sao?

HSK 7
0:03s
wǒ men méi bàn fǎ lǒng duàn quán háng yè de gōng yìng wǒ men néng zuò deChúng tôi không thể độc quyền nguồn cung của toàn ngành, việc chúng tôi có thể làm

HSK 5
0:03s
jiù shì bǎ zuì hǎo de nà bù fèn bǎo liú gěi wǒ men jiù kě yǐ lechỉ là giữ lại phần tốt nhất cho chính mình là đủ rồi.

HSK 7
0:03s
dí què shì gè qīng xǐng guǒ duàn de shēng yì rén ađúng là một thương nhân tỉnh táo và quyết đoán.

HSK 7
0:03s
ruò lùn qū de běn shì hái shì péi zǒng gèng shèng yī chóuNếu nói về khả năng co thì vẫn là sếp Bùi cao tay hơn.

HSK 6
0:03s
shì nǐ men yǔ zǒng zì yuàn gēn wǒ hé zuò qū zìLà sếp Vũ của các cô tự nguyện hợp tác với tôi, chữ "co"

HSK 5
0:03s
yòng gōng yìng shāng zī yuán huàn gōng chéng hé zuòDùng nguồn cung cấp đổi lấy hợp tác công trình,

HSK 5
0:03s
sì hū bú shì hěn shú liàn a wǒ nà shì tiāo wǔ bànCó vẻ không thành thạo lắm nhỉ. Đó là do tôi kén bạn nhảy.

HSK 5
0:03s
zài gōng chéng jiàn zào fāng miàn zhù líng yì zhí dōu shì háng yè de jiǎo jiǎo zhěVề phương diện xây dựng công trình, Trúc Linh vẫn luôn là ông lớn trong ngành.








