Cách dùng "这不 甜蜜的抱怨嘛" (zhè bù tián mì de bào yuàn ma) trong hội thoại tiếng Trung

zhè tiándebàoyuànma

Chẳng phải là lời than ngọt ngào à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
6:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就为了见客户 你还有什么好抱怨的jiù wèi le jiàn kè hù nǐ hái yǒu shén me hǎo bào yuàn decòn chẳng ăn được cơm trưa. Cậu có gì để mà than?
2这不 甜蜜的抱怨嘛zhè bù tián mì de bào yuàn maChẳng phải là lời than ngọt ngào à?
3那话说回来了 上哪儿待着不比龙渊强nà huà shuō huí lái le shàng nǎ ér dài zhe bù bǐ lóng yuān qiángNói đi cũng phải nói lại, ở đâu mà chẳng hơn ở Long Uyên.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 12 of 12)
来来来 来喝一个 喝一个
HSK 1
0:03s
lái lái lái lái hē yí gè hē yí gèNào, nào, nào. Uống một ly, uống một ly.

去年的事啊 都过去了
HSK 2
0:03s
qù nián de shì a dōu guò qù lechuyện năm ngoái đều đã qua rồi.

过去了 过去了 过去了
HSK 2
0:03s
guò qù le guò qù le guò qù leQua rồi. Qua rồi. Qua rồi.

小老板 叔叔也谢谢你 你看羞羞呢
HSK 5
0:03s
xiǎo lǎo bǎn shū shū yě xiè xiè nǐ nǐ kàn xiū xiū neSếp trẻ, chú cũng cảm ơn cháu. Cháu xem Tu Tu

能够有一个稳定的工作 生活呢也步入了正轨
HSK 7
0:03s
néng gòu yǒu yí gè wěn dìng de gōng zuò shēng huó ne yě bù rù le zhèng guǐcó thể có một công việc ổn định, cuộc sống cũng vào quỹ đạo,

今后的日子一定会安安稳稳
HSK 4
0:03s
jīn hòu de rì zi yí dìng huì ān ān wěn wěnTừ nay về sau nhất định sẽ bình an,