Cách dùng "不信您看 这刚才给我送的礼物 您看上面写着呢" (bù xìn nín kàn zhè gāng cái gěi wǒ sòng de lǐ wù nín kàn shàng miàn xiě zhe ne) trong hội thoại tiếng Trung
不信您看 这刚才给我送的礼物 您看上面写着呢
Không tin anh xem. Món quà vừa tặng cho tôi. Anh xem trên đó viết này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:19
nín qiān wàn bié wù huì tā men zhēn de shì lái zuò shēng yì de
您千万别误会 他们 真的是来做生意的
“Người đừng hiểu lầm. Bọn họ... thật sự đến để làm ăn.”
LINE 0204:24
PLAYING SCENEbù xìn nín kàn zhè gāng cái gěi wǒ sòng de lǐ wù nín kàn shàng miàn xiě zhe ne
不信您看 这刚才给我送的礼物 您看上面写着呢
“Không tin anh xem. Món quà vừa tặng cho tôi. Anh xem trên đó viết này.”
LINE 0304:27
gòng共
cún存
gòng共
róng荣
“Cùng sống cùng hưởng.”
Show Information