Cách dùng "什么坏事都干得出来呀 他们没有人性" (shén me huài shì dōu gàn dé chū lái ya tā men méi yǒu rén xìng) trong hội thoại tiếng Trung

shénmehuàishìdōugànchūláiya menméiyǒurénxìng

chuyện xấu gì cũng làm được. Bọn họ không có nhân tính.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:30
nà bāng chù sheng wán yì ér fàn qǐ xìng zi lái

那帮畜生玩意儿 犯起性子来

Đám súc sinh đó. Phạm tính lên,

LINE 0227:32
PLAYING SCENE
shén me huài shì dōu gàn dé chū lái ya tā men méi yǒu rén xìng

什么坏事都干得出来呀 他们没有人性

chuyện xấu gì cũng làm được. Bọn họ không có nhân tính.

LINE 0327:37
zěn
me
bàn

Vậy phải làm sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp27:32
TMDB ID289624