Cách dùng "我怎么听见这楼上 有日本人的动静啊" (wǒ zěn me tīng jiàn zhè lóu shàng yǒu rì běn rén de dòng jìng a) trong hội thoại tiếng Trung
我怎么听见这楼上 有日本人的动静啊
Sao tôi nghe thấy trên lầu có động tĩnh của người Nhật vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:56
děng děng děng děng
等等 等等
“Đợi đã, đợi đã.”
LINE 0202:01
PLAYING SCENEwǒ zěn me tīng jiàn zhè lóu shàng yǒu rì běn rén de dòng jìng a
我怎么听见这楼上 有日本人的动静啊
“Sao tôi nghe thấy trên lầu có động tĩnh của người Nhật vậy?”
LINE 0302:04
zěn me kě néng yǒu rì běn rén ya yún qí yáng háng lái le jǐ gè péng yǒu
怎么可能有日本人呀 云旗洋行来了几个朋友
“Sao có thể có người Nhật chứ? Dương Hàng Vân Kỳ có vài người bạn đến.”
Show Information