Cách dùng "过几天请赏脸能让我宴请您" (guò jǐ tiān qǐng shǎng liǎn néng ràng wǒ yàn qǐng nín) trong hội thoại tiếng Trung
过几天请赏脸能让我宴请您
Vài hôm nữa, xin ngài vui lòng cho phép tôi thết đãi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:08
zhēn真
de的
bào抱
qiàn歉
“Thành thật xin lỗi.”
LINE 0239:10
PLAYING SCENEguò过
jǐ几
tiān天
qǐng请
shǎng赏
liǎn脸
néng能
ràng让
wǒ我
yàn宴
qǐng请
nín您
“Vài hôm nữa, xin ngài vui lòng cho phép tôi thết đãi”
LINE 0339:11
yǐ以
biǎo表
dá达
wǒ我
de的
qiàn歉
yì意
“để bày tỏ lời xin lỗi.”
Show Information