Cách dùng "他们女儿没教好 那是自作自受" (tā men nǚ ér méi jiào hǎo nà shì zì zuò zì shòu) trong hội thoại tiếng Trung
他们女儿没教好 那是自作自受
Họ không dạy được con gái, đó là tự làm tự chịu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:09
jiù就
shì是
kě可
lián怜
cài蔡
gǔ谷
zhǔ主
fū夫
fù妇
“Chỉ khổ thân phu thê Thái cốc chủ.”
LINE 0221:11
PLAYING SCENEtā men nǚ ér méi jiào hǎo nà shì zì zuò zì shòu
他们女儿没教好 那是自作自受
“Họ không dạy được con gái, đó là tự làm tự chịu.”
LINE 0321:14
zhǐ只
shì是
zhè这
qī戚
zōng宗
zhǔ主
“Có điều Thích tông chủ”
Show Information