Cách dùng "怎么身上还是忽冷忽热" (zěn me shēn shàng hái shì hū lěng hū rè) trong hội thoại tiếng Trung
怎么身上还是忽冷忽热
(sao trên người vẫn lúc lạnh lúc nóng?)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:16
míng明
míng明
yǐ已
jīng经
zhù注
rù入
nèi内
lì力
“(Rõ ràng đã truyền nội lực vào rồi,)”
LINE 0217:18
PLAYING SCENEzěn怎
me么
shēn身
shàng上
hái还
shì是
hū忽
lěng冷
hū忽
rè热
“(sao trên người vẫn lúc lạnh lúc nóng?)”
LINE 0317:29
jiù suàn táo le tā yě huó bù liǎo
就算逃了 他也活不了
“Dù có chạy thoát, hắn cũng không sống được đâu.”
Show Information