Cách dùng "你看我是几个意思" (nǐ kàn wǒ shì jǐ gè yì si) trong hội thoại tiếng Trung

kànshìsi

[Cô nhìn tôi là có ý gì?]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
28:10
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shuōNói!
2你看我是几个意思nǐ kàn wǒ shì jǐ gè yì si[Cô nhìn tôi là có ý gì?]
3庾妃yǔ fēiDữu phi?

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 3 of 4)
还是不敢说呀
HSK 5
0:03s
hái shì bù gǎn shuō yahay là không dám nói?

与你脱不了干系啊
HSK 4
0:03s
yǔ nǐ tuō bù liǎo gān xì akhông thể không liên quan đến ngươi rồi.

怎么可能会是我呀 不是你又是谁
HSK 5
0:03s
zěn me kě néng huì shì wǒ ya bú shì nǐ yòu shì shuíSao có thể là thần thiếp được? Không phải ngươi thì là ai?

你为了争宠真是不择手段哪
HSK 7
0:03s
nǐ wèi le zhēng chǒng zhēn shì bù zé shǒu duàn nǎNgươi vì tranh sủng mà thật sự không từ thủ đoạn nào.

枉费了我皇儿对你的宠爱
HSK 7
0:03s
wǎng fèi le wǒ huáng ér duì nǐ de chǒng àiUổng phí sự sủng ái của hoàng nhi ta dành cho ngươi.

在 拿下这个妖妃
HSK 1
0:03s
zài ná xià zhè ge yāo fēiCó! Bắt lấy yêu phi này!

如果真的是我下的药 为何还要送她回来
HSK 6
0:03s
rú guǒ zhēn de shì wǒ xià de yào wèi hé hái yào sòng tā huí láiNếu thật sự là thần thiếp hạ độc tại sao còn đưa muội ấy về?

你就是想掩人耳目
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì xiǎng yǎn rén ěr mùNgươi chỉ là muốn che mắt người đời thôi.

我才刚从冷宫出来 哪有机会给她下药啊
HSK 3
0:03s
wǒ cái gāng cóng lěng gōng chū lái nǎ yǒu jī huì gěi tā xià yào aThần thiếp vừa mới từ lãnh cung ra, làm gì có cơ hội hạ độc muội ấy chứ?

恐怕下药的另有其人吧
HSK 5
0:03s
kǒng pà xià yào de lìng yǒu qí rén baE rằng người hạ độc là kẻ khác.

给我和谢妃做主啊 庾妃娘娘 庾妃娘娘
HSK 7
0:03s
gěi wǒ hé xiè fēi zuò zhǔ a yǔ fēi niáng niáng yǔ fēi niáng niánglàm chủ cho thần thiếp và Tạ phi đi. Dữu phi nương nương. Dữu... Dữu phi nương nương.

奴婢万万不敢哪
HSK 7
0:03s
nú bì wàn wàn bù gǎn nǎNô tỳ tuyệt đối không dám đâu.

掉头 找谢永儿算账去
HSK 7
0:03s
diào tóu zhǎo xiè yǒng ér suàn zhàng qùQuay lại, đi tìm Tạ Vĩnh Nhi tính sổ.

就将其埋在 不要告诉我
HSK 6
0:03s
jiù jiāng qí mái zài bú yào gào sù wǒrồi chôn ở... Đừng nói cho ta biết.

我原本以为自己是天选之女
HSK 6
0:03s
wǒ yuán běn yǐ wéi zì jǐ shì tiān xuǎn zhī nǚTa vốn tưởng mình là người được trời chọn,

能靠自己逆天改命
HSK 5
0:03s
néng kào zì jǐ nì tiān gǎi mìngcó thể dựa vào bản thân để thay đổi số mệnh.

但到头来我什么都做不了
HSK 7
0:03s
dàn dào tóu lái wǒ shén me dōu zuò bù liǎoNhưng cuối cùng ta lại chẳng làm được gì cả.

甚至连自己的孩子都保护不了
HSK 4
0:03s
shèn zhì lián zì jǐ de hái zi dōu bǎo hù bù liǎoThậm chí con của mình cũng không bảo vệ được.

不是的 娘娘 你不要这么想
HSK 2
0:03s
bú shì de niáng niáng nǐ bú yào zhè me xiǎngKhông phải đâu, nương nương, người đừng nghĩ như vậy.

可唯独没有对不起他 庾妃娘娘息怒
HSK 7
0:03s
kě wéi dú méi yǒu duì bù qǐ tā yǔ fēi niáng niáng xī nùnhưng duy chỉ có hắn là không. Dữu phi nương nương bớt giận.