Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让王大人醒醒酒" (ràng wáng dà rén xǐng xǐng jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung

让王大人醒醒酒

ràng wáng dà rén xǐng xǐng jiǔ

Để Vương đại nhân tỉnh rượu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:54
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拖下去tuō xià qùLôi xuống.
2让王大人醒醒酒ràng wáng dà rén xǐng xǐng jiǔĐể Vương đại nhân tỉnh rượu.
3陛下 陛 陛下饶命啊bì xià bì bì xià ráo mìng aBệ hạ, bệ... Bệ hạ tha mạng.

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 2 of 4)
您这万一要是有什么好歹的话 让奴婢可怎么活呀
HSK 7
0:03s
nín zhè wàn yī yào shì yǒu shén me hǎo dǎi de huà ràng nú bì kě zěn me huó yaLỡ như người có mệnh hệ gì thì nô tỳ biết sống sao đây?
关键是赶紧找到谢永儿 我怕她出事
HSK 4
0:03s
guān jiàn shì gǎn jǐn zhǎo dào xiè yǒng ér wǒ pà tā chū shìQuan trọng là phải mau tìm được Tạ Vĩnh Nhi. Ta sợ cô ấy xảy ra chuyện.
从未见过如此繁华盛景
HSK 7
0:03s
cóng wèi jiàn guò rú cǐ fán huá shèng jǐngchưa từng thấy cảnh phồn hoa thịnh vượng như vậy,
许是一时起了贪念
HSK 6
0:03s
xǔ shì yī shí qǐ le tān niàncó lẽ nhất thời nổi lòng tham,
你得给臣做主啊
HSK 7
0:03s
nǐ dé gěi chén zuò zhǔ aNgười phải làm chủ cho thần.
何必这么大动干戈呀
HSK 7
0:03s
hé bì zhè me dà dòng gān gē yacần gì phải làm lớn chuyện như vậy.
就坏了两国的情谊
HSK 7
0:03s
jiù huài le liǎng guó de qíng yìmà làm hỏng tình hữu nghị của hai nước.
是臣考虑不周了
HSK 4
0:03s
shì chén kǎo lǜ bù zhōu leLà thần đã suy nghĩ không chu toàn.
似乎另有玄机啊
HSK 7
0:03s
sì hū lìng yǒu xuán jī ahình như có điều gì đó bí ẩn nhỉ?
陛下饶命啊 饶命
HSK 2
0:03s
bì xià ráo mìng a ráo mìngBệ hạ tha mạng. Tha mạng.
为什么是你 先别说话 保留体力
HSK 5
0:03s
wèi shén me shì nǐ xiān bié shuō huà bǎo liú tǐ lìTại sao lại là tỷ? Đừng nói gì vội, giữ sức đi.
何人在此大声喧哗
HSK 7
0:03s
hé rén zài cǐ dà shēng xuān huáKẻ nào dám lớn tiếng ồn ào ở đây?
哀家在这儿等你们二位很久了
HSK 3
0:03s
āi jiā zài zhè ér děng nǐ men èr wèi hěn jiǔ leAi gia ở đây đợi hai người các ngươi lâu lắm rồi.
用得着你一个贵妃
HSK 1
0:03s
yòng dé zhe nǐ yí gè guì fēicần đến một quý phi như ngươi
不要再哄骗本宫了
HSK 6
0:03s
bú yào zài hǒng piàn běn gōng leđừng lừa gạt bổn cung nữa.
你真是好大的胆子
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì hǎo dà de dǎn ziNgươi đúng là to gan thật.
你竟然敢做这么大逆不道之事
HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán gǎn zuò zhè me dà nì bù dào zhī shìvậy mà ngươi dám làm chuyện đại nghịch bất đạo như thế.
臣妾怎么可能服用滑胎药呢
HSK 6
0:03s
chén qiè zěn me kě néng fú yòng huá tāi yào neThần thiếp sao có thể uống thuốc gây sảy thai được chứ?
有人给你下了药
HSK 2
0:03s
yǒu rén gěi nǐ xià le yàocó người đã hạ độc ngươi?
还是不敢说呀
HSK 5
0:03s
hái shì bù gǎn shuō yahay là không dám nói?