Cách dùng "所以在宫里耽搁了些时间" (suǒ yǐ zài gōng lǐ dān gē le xiē shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
所以在宫里耽搁了些时间
nên đã ở trong cung chậm trễ một chút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:58
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肠胃有些不舒适 | cháng wèi yǒu xiē bù shū shì | có chút không khỏe, |
| 2▶ | 所以在宫里耽搁了些时间 | suǒ yǐ zài gōng lǐ dān gē le xiē shí jiān | nên đã ở trong cung chậm trễ một chút. |
| 3 | 还没恭喜姐姐重回贵妃之位呢 | hái méi gōng xǐ jiě jiě zhòng huí guì fēi zhī wèi ne | Vẫn chưa chúc mừng tỷ tỷ quay về ngôi vị quý phi đấy. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
guān jiàn shì gǎn jǐn zhǎo dào xiè yǒng ér wǒ pà tā chū shìQuan trọng là phải mau tìm được Tạ Vĩnh Nhi. Ta sợ cô ấy xảy ra chuyện.

HSK 7
0:03s
cóng wèi jiàn guò rú cǐ fán huá shèng jǐngchưa từng thấy cảnh phồn hoa thịnh vượng như vậy,

HSK 5
0:03s
wèi shén me shì nǐ xiān bié shuō huà bǎo liú tǐ lìTại sao lại là tỷ? Đừng nói gì vội, giữ sức đi.

HSK 3
0:03s
āi jiā zài zhè ér děng nǐ men èr wèi hěn jiǔ leAi gia ở đây đợi hai người các ngươi lâu lắm rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán gǎn zuò zhè me dà nì bù dào zhī shìvậy mà ngươi dám làm chuyện đại nghịch bất đạo như thế.

HSK 6
0:03s
chén qiè zěn me kě néng fú yòng huá tāi yào neThần thiếp sao có thể uống thuốc gây sảy thai được chứ?













