Cách dùng "太子息怒 太子息怒" (tài zi xī nù tài zi xī nù) trong hội thoại tiếng Trung
太子息怒 太子息怒
Thái tử bớt giận, thái tử bớt giận.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
34:21
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说呀 | nǐ shuō ya | Ngươi nói đi! |
| 2▶ | 太子息怒 太子息怒 | tài zi xī nù tài zi xī nù | Thái tử bớt giận, thái tử bớt giận. |
| 3 | 奴下确实是按照 殿下的吩咐做的呀 | nú xià què shí shì àn zhào diàn xià de fēn fù zuò de ya | Nô tài thật sự làm theo căn dặn của điện hạ mà. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
nín zhè wàn yī yào shì yǒu shén me hǎo dǎi de huà ràng nú bì kě zěn me huó yaLỡ như người có mệnh hệ gì thì nô tỳ biết sống sao đây?

HSK 4
0:03s
guān jiàn shì gǎn jǐn zhǎo dào xiè yǒng ér wǒ pà tā chū shìQuan trọng là phải mau tìm được Tạ Vĩnh Nhi. Ta sợ cô ấy xảy ra chuyện.

HSK 7
0:03s
cóng wèi jiàn guò rú cǐ fán huá shèng jǐngchưa từng thấy cảnh phồn hoa thịnh vượng như vậy,

HSK 5
0:03s
wèi shén me shì nǐ xiān bié shuō huà bǎo liú tǐ lìTại sao lại là tỷ? Đừng nói gì vội, giữ sức đi.

HSK 3
0:03s
āi jiā zài zhè ér děng nǐ men èr wèi hěn jiǔ leAi gia ở đây đợi hai người các ngươi lâu lắm rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán gǎn zuò zhè me dà nì bù dào zhī shìvậy mà ngươi dám làm chuyện đại nghịch bất đạo như thế.

HSK 6
0:03s
chén qiè zěn me kě néng fú yòng huá tāi yào neThần thiếp sao có thể uống thuốc gây sảy thai được chứ?












