Cách dùng "木金的生母 生死不明" (mù jīn de shēng mǔ shēng sǐ bù míng) trong hội thoại tiếng Trung

jīndeshēng shēngmíng

Chẳng rõ mẹ ruột của Mộc Kim còn sống hay đã chết,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
15:44
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他虽不说 但我知道 他不会无缘无故这么做tā suī bù shuō dàn wǒ zhī dào tā bú huì wú yuán wú gù zhè me zuòDù ông ta không nói ra nhưng ta biết ông ta sẽ không vô duyên vô cớ làm vậy.
2木金的生母 生死不明mù jīn de shēng mǔ shēng sǐ bù míngChẳng rõ mẹ ruột của Mộc Kim còn sống hay đã chết,
3如今恐怕又有女子要遭遇劫难rú jīn kǒng pà yòu yǒu nǚ zǐ yào zāo yù jié nàne là lại sắp có một nữ nhân khác gặp nạn.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 6 of 6)
仙长一定会保佑我们的
HSK 7
0:03s
xiān zhǎng yí dìng huì bǎo yòu wǒ men deCon yên tâm đi, chắc chắn tiên trưởng sẽ phù hộ cho chúng ta.

是来求徐公的 已经连来了一个月了
HSK 6
0:03s
shì lái qiú xú gōng de yǐ jīng lián lái le yí gè yuè leHọ đến để cầu xin Từ công. Đã đến liên tục một tháng rồi.

告诉她可以上山庄清修几日积福
HSK 2
0:03s
gào sù tā kě yǐ shàng shān zhuāng qīng xiū jǐ rì jī fúNhắn cô ấy có thể lên sơn trang tu hành tích phúc mấy hôm.