Cách dùng "也可能是时间紧迫" (yě kě néng shì shí jiān jǐn pò) trong hội thoại tiếng Trung
也可能是时间紧迫
Cũng có thể vì thời gian quá gấp rút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
27:10
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现场远没有之前那么血腥 凶手对月娘手下留情了? | xiàn chǎng yuǎn méi yǒu zhī qián nà me xuè xīng xiōng shǒu duì yuè niáng shǒu xià liú qíng le ? | Hiện trường không đẫm máu như vụ trước. Hung thủ đã nương tay với Nguyệt Nương sao? |
| 2▶ | 也可能是时间紧迫 | yě kě néng shì shí jiān jǐn pò | Cũng có thể vì thời gian quá gấp rút. |
| 3 | 这应该是挣扎的时候 从凶手身上扯下的 | zhè yīng gāi shì zhēng zhá de shí hòu cóng xiōng shǒu shēn shàng chě xià de | Hẳn là bị xé từ trên người hung thủ trong lúc giằng co. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
xiān zhǎng yí dìng huì bǎo yòu wǒ men deCon yên tâm đi, chắc chắn tiên trưởng sẽ phù hộ cho chúng ta.

HSK 6
0:03s
shì lái qiú xú gōng de yǐ jīng lián lái le yí gè yuè leHọ đến để cầu xin Từ công. Đã đến liên tục một tháng rồi.

HSK 2
0:03s
gào sù tā kě yǐ shàng shān zhuāng qīng xiū jǐ rì jī fúNhắn cô ấy có thể lên sơn trang tu hành tích phúc mấy hôm.