Cách dùng "这…这回还让人给打了" (zhè … zhè huí huán ràng rén gěi dǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
这…这回还让人给打了
Lần… lần này còn bị người ta đánh nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
37:50
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是 她回来没几天 她又跑了 | kě shì tā huí lái méi jǐ tiān tā yòu pǎo le | Nhưng mà con bé về được mấy ngày thì lại chạy mất. |
| 2▶ | 这…这回还让人给打了 | zhè … zhè huí huán ràng rén gěi dǎ le | Lần… lần này còn bị người ta đánh nữa. |
| 3 | 领回来没几天 她又跑了 | lǐng huí lái méi jǐ tiān tā yòu pǎo le | Đưa về chưa được bao lâu, nó lại chạy tiếp. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
shí wù xiāng kè zhè zhāo tā bǐ nǐ wán dé língTrò lợi dụng đồ ăn xung khắc, cô ấy còn giỏi hơn bà.

HSK 5
0:03s
yuè niáng pà bú shì zài tì xú dào yǐn yǎng gǔ ba ?Chẳng lẽ Nguyệt Nương nuôi cổ cho Từ Đạo Ẩn?

HSK 6
0:03s
xú gōng lè shàn hào shī cí bēi wèi huáiTừ công thích làm việc thiện, giàu lòng từ bi, chưa từng muốn hại ai.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ cǐ rén mò bù jiù shì zài shān zhuāng xíng xiōng de xiōng shǒu ba ?Huyện chúa, kẻ này là hung thủ giết người ở sơn trang phải không?

HSK 7
0:03s
chū kǒu zhòng duō sì tōng bā dáKhắp sơn trang đều có mật đạo, nhiều lối ra, dẫn đến nhiều nơi,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǎn jiù shēng yì què yī jiù bú jiàn qǐ sèphu quân đã nghĩ mọi cách cứu vãn việc làm ăn nhưng vẫn không thấy khởi sắc.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
- fū rén - fū rén - láng jūn - zàn qiě huí bì yī xià- Phu nhân. - Phu nhân. - Phu quân. - Tạm lánh đi.









