Cách dùng "背地里什么龌龊的勾当都干" (bèi dì lǐ shén me wò chuò de gòu dàng dōu gàn) trong hội thoại tiếng Trung
背地里什么龌龊的勾当都干
sau lưng thì việc dơ bẩn gì cũng làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
4:46
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看这儿的人都挺爱戴他的 苏亚表面上特别谦虚 | wǒ kàn zhè ér de rén dōu tǐng ài dài tā de sū yà biǎo miàn shàng tè bié qiān xū | Tôi thấy người ở đây đều rất yêu quý ông ta mà. Ngoài mặt Tô Á thì rất khiêm tốn, |
| 2▶ | 背地里什么龌龊的勾当都干 | bèi dì lǐ shén me wò chuò de gòu dàng dōu gàn | sau lưng thì việc dơ bẩn gì cũng làm. |
| 3 | 敛财 杀人 | liǎn cái shā rén | Vơ vét của cải, giết người. |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ méi cāi cuò zú zhǎng yīng gāi chǔ lǐ guò zhè xiē gǔ touNếu tôi đoán không lầm, hẳn là tộc trưởng đã từng xử lý những bộ xương này.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yào wǒ men nòng qīng chǔ zhè xiē gǔ tou shì cóng nǎ lǐ lái deVì vậy chỉ cần chúng ta làm rõ những khúc xương này đến từ đâu

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ shén me dōu dǒng ne dàn wǒ zhī dàoTôi cứ tưởng cái gì anh cũng biết chứ. Nhưng tôi biết

HSK 6
0:03s
zhè zhài yǔ zhài zhī jiān hái yǒu yí gè bù chéng wén de guī jǔgiữa các trại còn có một quy tắc bất thành văn.





