Cách dùng "可祭司竟然活过来了" (kě jì sī jìng rán huó guò lái le) trong hội thoại tiếng Trung
可祭司竟然活过来了
nhưng thầy tế lại sống lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
13:01
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本来都要下葬了 | běn lái dōu yào xià zàng le | Vốn là sắp hạ táng rồi |
| 2▶ | 可祭司竟然活过来了 | kě jì sī jìng rán huó guò lái le | nhưng thầy tế lại sống lại. |
| 3 | 听说祭司遇到了飞坤爸鲁 | tīng shuō jì sī yù dào le fēi kūn bà lǔ | Nghe nói thầy tế đã gặp Phi Khôn Ba Lỗ, |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ méi cāi cuò zú zhǎng yīng gāi chǔ lǐ guò zhè xiē gǔ touNếu tôi đoán không lầm, hẳn là tộc trưởng đã từng xử lý những bộ xương này.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yào wǒ men nòng qīng chǔ zhè xiē gǔ tou shì cóng nǎ lǐ lái deVì vậy chỉ cần chúng ta làm rõ những khúc xương này đến từ đâu

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ shén me dōu dǒng ne dàn wǒ zhī dàoTôi cứ tưởng cái gì anh cũng biết chứ. Nhưng tôi biết

HSK 6
0:03s
zhè zhài yǔ zhài zhī jiān hái yǒu yí gè bù chéng wén de guī jǔgiữa các trại còn có một quy tắc bất thành văn.





