Cách dùng "不用维护她 老板做得不地道 你有权利反抗的" (bù yòng wéi hù tā lǎo bǎn zuò dé bù dì dào nǐ yǒu quán lì fǎn kàng de) trong hội thoại tiếng Trung

yòngwéi lǎobǎnzuòdào yǒuquánfǎnkàngde

Không cần bênh cô ấy đâu. Sếp làm vậy không được. Bạn có quyền phản đối đó.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:36
zhēn bú shì tā ràng wǒ jiā bān de shì wǒ zì jǐ yào jiā bān de

真不是她让我加班的 是我自己要加班的

Thật sự không phải cô ấy bắt tôi làm thêm đâu. Tự tôi muốn ở lại làm thêm.

LINE 0228:38
PLAYING SCENE
bù yòng wéi hù tā lǎo bǎn zuò dé bù dì dào nǐ yǒu quán lì fǎn kàng de

不用维护她 老板做得不地道 你有权利反抗的

Không cần bênh cô ấy đâu. Sếp làm vậy không được. Bạn có quyền phản đối đó.

LINE 0328:41
nǎ yǒu rén yuàn yì zì jǐ jiā bān de huí jiā shuì jiào kàn xiǎo shuō bù tǐng hǎo de

哪有人愿意自己加班的 回家睡觉 看小说不挺好的

Ai mà lại tự nguyện làm thêm giờ chứ? Về nhà ngủ, đọc truyện chẳng tốt hơn sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp28:38
TMDB ID273129