Cách dùng "但你不能不写小说 你还赖皮吧" (dàn nǐ bù néng bù xiě xiǎo shuō nǐ hái lài pí ba) trong hội thoại tiếng Trung

dànnéngxiěxiǎoshuō háilàiba

Nhưng bạn không thể không viết tiểu thuyết Bạn vẫn còn lười đấy nhỉ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:46
nà dōu shì diǎn jī liàng a nǐ xiǎo shuō xiě dé hǎo nǐ kě yǐ lài pí

那都是点击量啊 你小说写得好 你可以赖皮

Đó toàn là lượt click cả đấy Bạn viết tiểu thuyết hay Bạn có thể lười biếng

LINE 0216:50
PLAYING SCENE
dàn nǐ bù néng bù xiě xiǎo shuō nǐ hái lài pí ba

但你不能不写小说 你还赖皮吧

Nhưng bạn không thể không viết tiểu thuyết Bạn vẫn còn lười đấy nhỉ

LINE 0316:59
hán

Hà Hàn

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp16:50
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 1 of 8)
甚至这个开头你写得比他更好
HSK 6
0:03s
shèn zhì zhè ge kāi tóu nǐ xiě dé bǐ tā gèng hǎoThậm chí phần mở đầu em viết còn tốt hơn anh ấy nữa.
我还以为至少还有三四个月 如果是那个时候
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi zhì shǎo hái yǒu sān sì gè yuè rú guǒ shì nà ge shí hòuChị cứ tưởng còn ít nhất ba bốn tháng nữa. Nếu đến lúc đó mới triển khai
所以这根本不公平
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ zhè gēn běn bù gōng píngVậy thì đây hoàn toàn không công bằng.
我现在就能看吗 不 不得签个保密协议什么的
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài jiù néng kàn ma bù bù dé qiān gè bǎo mì xié yì shén me deEm có thể xem ngay bây giờ không? Không, không phải ký thỏa thuận bảo mật gì à?
你看过之后就拒绝不了了
HSK 4
0:03s
nǐ kàn guò zhī hòu jiù jù jué bù liǎo leEm xem xong rồi sẽ không từ chối được đâu.
听说了吗 孤烟一会儿来公司
HSK 3
0:03s
tīng shuō le ma gū yān yī huì er lái gōng sīNghe tin chưa? Cố Yên lát nữa đến công ty đấy
听说了 听说了 十点钟大会就是介绍他的
HSK 5
0:03s
tīng shuō le tīng shuō le shí diǎn zhōng dà huì jiù shì jiè shào tā deNghe rồi, nghe rồi Cuộc họp 10 giờ chính là để giới thiệu anh ấy
要不是因为 凌奕凯跟赵兰心突然跳槽
HSK 7
0:03s
yào bú shì yīn wèi líng yì kǎi gēn zhào lán xīn tū rán tiào cáonếu không phải vì Ling Yikai và Zhao Lanxin đột ngột nhảy việc
她没准外面都有备份 不行就换
HSK 7
0:03s
tā méi zhǔn wài miàn dōu yǒu bèi fèn bù xíng jiù huànbên ngoài cô ấy chắc cũng có sẵn bản dự phòng không ổn là đổi ngay
我还以为我们老板是个傻白甜
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǐ wéi wǒ men lǎo bǎn shì gè shǎ bái tiánTôi cứ tưởng sếp mình là típ người ngây thơ
我 我挤公交过来的 我怕迟到我就跑了几步
HSK 5
0:03s
wǒ wǒ jǐ gōng jiāo guò lái de wǒ pà chí dào wǒ jiù pǎo le jǐ bùTôi... tôi đi xe buýt đến Sợ trễ nên tôi chạy mấy bước
知道为什么 那个人一直盯着你看吗
HSK 7
0:03s
zhī dào wèi shén me nà ge rén yì zhí dīng zhe nǐ kàn maBiết tại sao không, người đó cứ nhìn chằm chằm vào bạn không?
机会是你自己挣来的 不是我给的
HSK 3
0:03s
jī huì shì nǐ zì jǐ zhēng lái de bú shì wǒ gěi deCơ hội là do em tự giành lấy, không phải chị cho đâu.
他说这次一定不会 再把机会落到别人手里了
HSK 3
0:03s
tā shuō zhè cì yí dìng bú huì zài bǎ jī huì luò dào bié rén shǒu lǐ leAnh ấy nói lần này nhất định sẽ không để cơ hội rơi vào tay người khác nữa
保险起见 我都会安排几组人分开写
HSK 5
0:03s
bǎo xiǎn qǐ jiàn wǒ dū huì ān pái jǐ zǔ rén fēn kāi xiěđể chắc chắn hơn chị sẽ sắp xếp vài nhóm viết riêng
就是会不会觉得很冤枉啊
HSK 7
0:03s
jiù shì huì bú huì jué de hěn yuān wǎng aý là họ có thấy oan ức lắm không?
那之后是不是就都是他写了
HSK 4
0:03s
nà zhī hòu shì bú shì jiù dōu shì tā xiě leVậy sau này sẽ chỉ mình anh ấy viết thôi đúng không?
那还好 正式向大家介绍
HSK 4
0:03s
nà hái hǎo zhèng shì xiàng dà jiā jiè shàoVậy thì được rồi Xin chính thức giới thiệu với mọi người
你是第一个 了不起 绝对是 就是 来 给点鼓励
HSK 5
0:03s
nǐ shì dì yí gè liǎo bù qǐ jué duì shì jiù shì lái gěi diǎn gǔ lìthì anh là người đầu tiên đấy. Tuyệt vời lắm, chắc chắn rồi, đúng vậy. Nào, cổ vũ nào.
那趁这点时间 我想跟你确认一下几件事情
HSK 6
0:03s
nà chèn zhè diǎn shí jiān wǒ xiǎng gēn nǐ què rèn yī xià jǐ jiàn shì qíngTranh thủ lúc này, tôi muốn xác nhận với bạn một vài việc.