Cách dùng "我都看过了 你看过我直接签就行" (wǒ dōu kàn guò le nǐ kàn guò wǒ zhí jiē qiān jiù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
我都看过了 你看过我直接签就行
Tôi xem rồi. Anh xem rồi thì tôi ký thẳng luôn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:45
zhè这
xiē些
hé合
tóng同
nǐ你
dōu都
kàn看
guò过
le了
ma吗
“Anh đã xem qua các hợp đồng này chưa?”
LINE 0209:47
PLAYING SCENEwǒ dōu kàn guò le nǐ kàn guò wǒ zhí jiē qiān jiù xíng
我都看过了 你看过我直接签就行
“Tôi xem rồi. Anh xem rồi thì tôi ký thẳng luôn.”
LINE 0309:51
wǒ jué de nǐ hái shì tīng bèi lǜ shī gēn nǐ jiǎn dān dì shuō yī xià
我觉得你还是听贝律师 跟你简单地说一下
“Tôi nghĩ anh vẫn nên nghe luật sư Bối giải thích sơ qua cho anh.”
Show Information