Cách dùng "我听说有的作者火了 就跟书粉好了的" (wǒ tīng shuō yǒu de zuò zhě huǒ le jiù gēn shū fěn hǎo le de) trong hội thoại tiếng Trung
我听说有的作者火了 就跟书粉好了的
Tôi nghe nói có tác giả nổi tiếng rồi là yêu luôn fan đọc sách của mình
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:25
dǎ shǎng duō de shì bú shì jiā lǐ dōu tǐng yǒu qián de
打赏多的 是不是家里都挺有钱的
“Mấy người donate nhiều đúng không là nhà đều khá giả?”
LINE 0224:28
PLAYING SCENEwǒ tīng shuō yǒu de zuò zhě huǒ le jiù gēn shū fěn hǎo le de
我听说有的作者火了 就跟书粉好了的
“Tôi nghe nói có tác giả nổi tiếng rồi là yêu luôn fan đọc sách của mình”
LINE 0324:33
nà shuí ma gé zhōng jiàn
那谁嘛 阁中剑
“Cái ông đó ấy, Các Trung Kiếm”
Show Information