Cách dùng "真不是她让我加班的 是我自己要加班的" (zhēn bú shì tā ràng wǒ jiā bān de shì wǒ zì jǐ yào jiā bān de) trong hội thoại tiếng Trung
真不是她让我加班的 是我自己要加班的
Thật sự không phải cô ấy bắt tôi làm thêm đâu. Tự tôi muốn ở lại làm thêm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:34
tā ràng nǐ jiā bān dào xiàn zài tā dé fù zé
她让你加班到现在 她得负责
“Cô ấy bắt bạn làm thêm đến giờ này, cô ấy phải chịu trách nhiệm chứ.”
LINE 0228:36
PLAYING SCENEzhēn bú shì tā ràng wǒ jiā bān de shì wǒ zì jǐ yào jiā bān de
真不是她让我加班的 是我自己要加班的
“Thật sự không phải cô ấy bắt tôi làm thêm đâu. Tự tôi muốn ở lại làm thêm.”
LINE 0328:38
bù yòng wéi hù tā lǎo bǎn zuò dé bù dì dào nǐ yǒu quán lì fǎn kàng de
不用维护她 老板做得不地道 你有权利反抗的
“Không cần bênh cô ấy đâu. Sếp làm vậy không được. Bạn có quyền phản đối đó.”
Show Information