Cách dùng "单号十二点开饭 等下个铃" (dān hào shí èr diǎn kāi fàn děng xià gè líng) trong hội thoại tiếng Trung
单号十二点开饭 等下个铃
Số lẻ 12 giờ ăn. Chờ chuông tiếp theo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
19:20
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这批货很赶 生产线不能停 咱们双号先吃饭 | zhè pī huò hěn gǎn shēng chǎn xiàn bù néng tíng zán men shuāng hào xiān chī fàn | Lô hàng này rất gấp. Dây chuyền không được dừng. Số chẵn đi ăn trước. |
| 2▶ | 单号十二点开饭 等下个铃 | dān hào shí èr diǎn kāi fàn děng xià gè líng | Số lẻ 12 giờ ăn. Chờ chuông tiếp theo. |
| 3 | 吃饭了 | chī fàn le | Ăn cơm thôi. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 10 of 12)
HSK 3
0:03s
nǐ men zhèng qián bù róng yì shěng zhe diǎn huāMấy đứa kiếm tiền không dễ. Tiết kiệm chút đi.

HSK 5
0:03s
wǒ yě kàn bú dào tā bié de cháng chù aChị cũng không nhìn ra cô ấy còn điểm mạnh nào khác.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ a chú le nǐ wǒ yě xiǎng bú dào bié rén leEm à? Ngoài em, chị cũng không nghĩ ra ai khác.

HSK 5
0:03s
bù guò yào yìng shuō ne sān hào yě suàn yí gèNhưng nếu phải nói thì cũng có cả số 3 nữa.

HSK 6
0:03s
tā tiān tiān dūn zài chǎng mén kǒu ràng wǒ zhāo jìn lái dengày nào cô ấy cũng ngồi chờ trước cổng xưởng nên chị mới tuyển vào.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
tā wèi le bù shàng cè suǒ yì zhí dōu méi yǒu hē shuǐĐể không phải đi vệ sinh, cô ấy không uống một giọt nước nào.

HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè rén xiàn zài gàn huó méi máo bìng píng shén me chǎo yaHai đứa em đang làm việc tốt, sao phải sa thải chứ.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō zhè hòu biān a jiù shì yǒu rén zài gào hēi zhuàngChị nói bọn em nghe, đằng sau có kẻ đang đi nói xấu.

HSK 2
0:03s







