Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "刚才你也没去啊 我不饿" (gāng cái nǐ yě méi qù a wǒ bù è) trong hội thoại tiếng Trung

刚才你也没去啊 我不饿

gāng cái nǐ yě méi qù a wǒ bù è

Vừa rồi cô cũng không đi mà. Tôi không đói.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
19:48
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我双号wǒ shuāng hàoTôi là số chẵn.
2刚才你也没去啊 我不饿gāng cái nǐ yě méi qù a wǒ bù èVừa rồi cô cũng không đi mà. Tôi không đói.
3你没去过厕所nǐ méi qù guò cè suǒCô chưa đi vệ sinh lần nào à?

More Clips From Episode

Total 238 clips (Page 1 of 12)
这个螃蟹好大一只啊
HSK 7
0:03s
zhè ge páng xiè hǎo dà yī zhǐ aCon cua này to quá.

这也太简单了吧
HSK 3
0:03s
zhè yě tài jiǎn dān le baThế này thì đơn giản quá.

你不用帮我省钱的啦
HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng bāng wǒ shěng qián de lacô không cần tiết kiệm tiền giúp tôi đâu.

就两个人 点多了浪费
HSK 4
0:03s
jiù liǎng gè rén diǎn duō le làng fèiChỉ có hai người, gọi nhiều quá sẽ lãng phí.

难怪我老爸 那么喜欢你呀
HSK 7
0:03s
nán guài wǒ lǎo bà nà me xǐ huān nǐ yaBảo sao bố tôi lại thích cô đến vậy.

你确实有优秀的品格
HSK 4
0:03s
nǐ què shí yǒu yōu xiù de pǐn géCô đúng là người có phẩm chất xuất sắc.

听说你还没有找到工作
HSK 3
0:03s
tīng shuō nǐ hái méi yǒu zhǎo dào gōng zuònghe nói cô vẫn chưa tìm được việc làm?

那我能不能聘请你 到我的公司 做副总经理啊
HSK 5
0:03s
nà wǒ néng bù néng pìn qǐng nǐ dào wǒ de gōng sī zuò fù zǒng jīng lǐ aVậy tôi có thể mời cô đến công ty tôi làm phó tổng giám đốc không?

您并不了解我
HSK 3
0:03s
nín bìng bù liǎo jiě wǒAnh còn chưa hiểu gì về tôi.

您 您怎么觉得 我能胜任 这么重要的职位
HSK 7
0:03s
nín nín zěn me jué de wǒ néng shèng rèn zhè me zhòng yào de zhí wèiSao... sao anh lại nghĩ tôi có thể đảm nhiệm một vị trí quan trọng như vậy?

其实很简单的啦
HSK 6
0:03s
qí shí hěn jiǎn dān de laThật ra rất đơn giản thôi.

那既然什么人都不缺 公司运行又正常
HSK 6
0:03s
nà jì rán shén me rén dōu bù quē gōng sī yùn xíng yòu zhèng chángNếu đã không thiếu người, công ty lại vận hành bình thường,

就想让我追求你啊
HSK 5
0:03s
jiù xiǎng ràng wǒ zhuī qiú nǐ amuốn tôi theo đuổi cô.

对的喽 以后大家 都会这么称呼你的
HSK 6
0:03s
duì de lóu yǐ hòu dà jiā dū huì zhè me chēng hū nǐ deĐúng vậy. Sau này mọi người đều sẽ gọi cô như vậy.

我送你回去啊 好啊
HSK 2
0:03s
wǒ sòng nǐ huí qù a hǎo aTôi đưa cô về nhé? Được thôi.

这还是我头一回 有这样的待遇
HSK 5
0:03s
zhè hái shì wǒ tóu yī huí yǒu zhè yàng de dài yùĐây là lần đầu tiên tôi được hưởng đãi ngộ như vậy.

对不起啊 方小姐 我我 我告诉你
HSK 5
0:03s
duì bù qǐ a fāng xiǎo jiě wǒ wǒ wǒ gào sù nǐXin lỗi cô Phương. Tôi... tôi... Tôi nói cho anh biết.

是要以感情为基础
HSK 5
0:03s
shì yào yǐ gǎn qíng wèi jī chǔphải dựa trên nền tảng tình cảm.

好 办完你可以去那边看一看
HSK 1
0:03s
hǎo bàn wán nǐ kě yǐ qù nà biān kàn yī kàn(Rồi, làm xong thì cô có thể sang bên kia xem thử.)

老师 可以给我一张报名表吗
HSK 3
0:03s
lǎo shī kě yǐ gěi wǒ yī zhāng bào míng biǎo maThầy ơi, có thể cho em một tờ đơn đăng ký không?