Cách dùng "给你要了一个 正式的名额" (gěi nǐ yào le yí gè zhèng shì de míng é) trong hội thoại tiếng Trung
给你要了一个 正式的名额
Xin cho em một suất chính thức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
6:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都打过招呼了 | dōu dǎ guò zhāo hū le | với phòng Nhân sự rồi. |
| 2▶ | 给你要了一个 正式的名额 | gěi nǐ yào le yí gè zhèng shì de míng é | Xin cho em một suất chính thức. |
| 3 | 没立刻拒绝就是感兴趣 | méi lì kè jù jué jiù shì gǎn xìng qù | Không từ chối ngay nghĩa là có hứng thú? |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 7 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gòu néng de le dōu zì jǐ zhǎo zháo gōng zuò leEm cũng giỏi thật đấy. Tự tìm được việc luôn rồi.

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng huó jiù shì gè shú néng shēng qiǎo de shì zhī dào bùCông việc này chỉ cần quen tay là được. Biết chưa?

HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng néng xíng míng tiān yī zǎo wǒ jiù dài nǐ qù jiàn lā chángChắn chắn chị sẽ làm được. Sáng mai em dẫn chị đi gặp chuyền trưởng.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yǒu hǎo jǐ gè jiě mèi hái méi huí lái pà wǒ zhàn le tā men wèi zhìChị ấy có mấy chị em chưa quay lại. Sợ em chiếm chỗ của họ

HSK 7
0:03s
yīng wén míng jiào line xié yīn jiā shàng kǒu yīn jiù biàn chéng le lāTên tiếng Anh là line. Đọc chệch theo khẩu âm nên thành chuyền.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zì jǐ néng bù néng liú xià hái bù yí dìng ne hái jiè shào bié rénChính cô còn chưa chắc có thể ở lại hay không mà còn giới thiệu người khác.

HSK 3
0:03s
méi shì tā shì wǒ zuì hǎo de péng yǒu wǒ bù gànKhông sao. Chị ấy là bạn thân nhất của tôi. Tôi không làm.

HSK 6
0:03s
yào me wǒ gēn wǎn zhī yì qǐ liú xià yào me wǒ liǎ yì qǐ zǒuHoặc là tôi và Uyển Chi cùng ở lại, hoặc là cả hai cùng đi.

HSK 7
0:03s
tā tuō lěi le gōng yǒu dà jiā dōu yǒu yì jiànCô ấy làm ảnh hưởng đến công nhân. Ai cũng có ý kiến.

HSK 6
0:03s
nián dǐ dìng dān zuì duō de shí hòu xiǎo wěi fēi yào tí qián huí jiāCuối năm là lúc đơn hàng nhiều nhất. Tiểu Vĩ lại cứ đòi về nhà sớm.





