Cách dùng "给你要了一个 正式的名额" (gěi nǐ yào le yí gè zhèng shì de míng é) trong hội thoại tiếng Trung
给你要了一个 正式的名额
Xin cho em một suất chính thức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
6:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都打过招呼了 | dōu dǎ guò zhāo hū le | với phòng Nhân sự rồi. |
| 2▶ | 给你要了一个 正式的名额 | gěi nǐ yào le yí gè zhèng shì de míng é | Xin cho em một suất chính thức. |
| 3 | 没立刻拒绝就是感兴趣 | méi lì kè jù jué jiù shì gǎn xìng qù | Không từ chối ngay nghĩa là có hứng thú? |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 9 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ liǎn shàng zǒng shì yǒu nà me yī gǔ zi ào jìnnhưng khuôn mặt em lúc nào cũng có một chút kiêu hãnh.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù néng měi tiān gōng zuò zǒng yào xiū xī deKhông thể ngày nào cũng làm việc. Cũng phải nghỉ ngơi chứ.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì míng tiān méi shì wǒ men yì qǐ qù guàng jiē chī fànNếu ngày mai cô rảnh, chúng ta cùng đi mua sắm ăn cơm nhé.

HSK 3
0:03s
tā shì pà gēn wǒ men zǒu dé tài jìn bèi nà wèi pái jǐ aCô ấy sợ thân thiết với chúng ta quá sẽ bị người kia xa lánh.

HSK 7
0:03s
ā nán zhè bāng jiě mèi bú shì tā jiā qīn qī jiù shì tā de lǎo xiāngMấy chị em của A Nam không phải họ hàng thì cũng là đồng hương của cô ta.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shí táng de cài qīng tāng guǎ shuǐ de wǒ dōu chán leĐồ ăn nhà ăn nhạt nhẽo quá. Em thèm lắm rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng qǐng bāng zhù guò zán de rén nǐ bǐ rú shuō gāo xiáng a hái yǒuChị muốn mời những người từng giúp chúng ta. Chẳng hạn như Cao Tường. Còn cả...

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ nǐ qǐng tā gàn shén me tā què shí bāng guò zánƠ, chị... chị mời anh ta làm gì? Anh ấy thật sự đã giúp chúng ta.

HSK 3
0:03s
xíng nǐ bú shì hěn xǐ huān tā wǒ jiù bù qǐng tā leĐược. Em không thích anh ta thì chị không mời nữa.

HSK 4
0:03s
jiù shì lā cháng tā ràng wǒ zhè me jiào tā deLà chuyền trưởng đó. Chị ấy bảo chị gọi như vậy.




