Cách dùng "那她对你可真够好的了" (nà tā duì nǐ kě zhēn gòu hǎo de le) trong hội thoại tiếng Trung
那她对你可真够好的了
nà tā duì nǐ kě zhēn gòu hǎo de le
Chị ấy cũng tốt với chị ghê.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是拉长 她让我这么叫她的 | jiù shì lā cháng tā ràng wǒ zhè me jiào tā de | Là chuyền trưởng đó. Chị ấy bảo chị gọi như vậy. |
| 2▶ | 那她对你可真够好的了 | nà tā duì nǐ kě zhēn gòu hǎo de le | Chị ấy cũng tốt với chị ghê. |
| 3 | 咱们在厂里头 多亏了她的关照 表示表示 行 | zán men zài chǎng lǐ tou duō kuī le tā de guān zhào biǎo shì biǎo shì xíng | Mình làm ở xưởng đều nhờ chị ấy giúp đỡ cũng nên bày tỏ chút. Được. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ néng bù néng pìn qǐng nǐ dào wǒ de gōng sī zuò fù zǒng jīng lǐ aVậy tôi có thể mời cô đến công ty tôi làm phó tổng giám đốc không?

HSK 7
0:03s
nín nín zěn me jué de wǒ néng shèng rèn zhè me zhòng yào de zhí wèiSao... sao anh lại nghĩ tôi có thể đảm nhiệm một vị trí quan trọng như vậy?

HSK 6
0:03s
nà jì rán shén me rén dōu bù quē gōng sī yùn xíng yòu zhèng chángNếu đã không thiếu người, công ty lại vận hành bình thường,

HSK 6
0:03s
duì de lóu yǐ hòu dà jiā dū huì zhè me chēng hū nǐ deĐúng vậy. Sau này mọi người đều sẽ gọi cô như vậy.

HSK 5
0:03s
zhè hái shì wǒ tóu yī huí yǒu zhè yàng de dài yùĐây là lần đầu tiên tôi được hưởng đãi ngộ như vậy.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ a fāng xiǎo jiě wǒ wǒ wǒ gào sù nǐXin lỗi cô Phương. Tôi... tôi... Tôi nói cho anh biết.

HSK 1
0:03s
hǎo bàn wán nǐ kě yǐ qù nà biān kàn yī kàn(Rồi, làm xong thì cô có thể sang bên kia xem thử.)

HSK 3
0:03s
lǎo shī kě yǐ gěi wǒ yī zhāng bào míng biǎo maThầy ơi, có thể cho em một tờ đơn đăng ký không?









