Cách dùng "那她对你可真够好的了" (nà tā duì nǐ kě zhēn gòu hǎo de le) trong hội thoại tiếng Trung

duìzhēngòuhǎodele

Chị ấy cũng tốt với chị ghê.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就是拉长 她让我这么叫她的jiù shì lā cháng tā ràng wǒ zhè me jiào tā deLà chuyền trưởng đó. Chị ấy bảo chị gọi như vậy.
2那她对你可真够好的了nà tā duì nǐ kě zhēn gòu hǎo de leChị ấy cũng tốt với chị ghê.
3咱们在厂里头 多亏了她的关照 表示表示 行zán men zài chǎng lǐ tou duō kuī le tā de guān zhào biǎo shì biǎo shì xíngMình làm ở xưởng đều nhờ chị ấy giúp đỡ cũng nên bày tỏ chút. Được.

More Clips From Episode

Total 238 clips (Page 5 of 12)
很急 专门开了两条拉
HSK 4
0:03s
hěn jí zhuān mén kāi le liǎng tiáo lāRất gấp. Đặc biệt mở thêm hai chuyền.

那你自己看 能上哪一道
HSK 4
0:03s
nà nǐ zì jǐ kàn néng shàng nǎ yī dàoVậy cô tự xem đi. Có thể làm công đoạn nào.

熨烫吧 熨烫总会吧
HSK 3
0:03s
yùn tàng ba yùn tàng zǒng huì baHay là ủi đồ đi. Ủi thì chắc biết chứ?

你就走吧 我 我想上
HSK 2
0:03s
nǐ jiù zǒu ba wǒ wǒ xiǎng shàngthì cô đi đi. Tôi, tôi muốn làm.

但 但是我真的不会
HSK 2
0:03s
dàn dàn shì wǒ zhēn de bú huìNhưng mà tôi thật sự không biết.

打扣吧 打扣得了 我亲自教你
HSK 5
0:03s
dǎ kòu ba dǎ kòu dé le wǒ qīn zì jiào nǐĐóng cúc đi. Đóng cúc là được. Tôi sẽ tự tay dạy cô.

也算让你赶上了 这两天太缺人了
HSK 4
0:03s
yě suàn ràng nǐ gǎn shàng le zhè liǎng tiān tài quē rén leCoi như cô cũng gặp may. Mấy hôm nay thiếu người quá.

你去补一组的二号工位 好的
HSK 6
0:03s
nǐ qù bǔ yī zǔ de èr hào gōng wèi hǎo deCô qua bổ sung vào vị trí số hai tổ một. Vâng.

你看啊 拿两个扣子 这个小的呢 放在下面
HSK 3
0:03s
nǐ kàn a ná liǎng gè kòu zi zhè ge xiǎo de ne fàng zài xià miànNhìn nhé, lấy hai cái cúc. Cái nhỏ đặt ở dưới.

踩一下 这扣就打上了
HSK 6
0:03s
cǎi yī xià zhè kòu jiù dǎ shàng leđạp một cái, cúc sẽ được bấm vào.

把表填一下 现在要求严 干一天也得登记
HSK 5
0:03s
bǎ biǎo tián yī xià xiàn zài yāo qiú yán gàn yī tiān yě dé dēng jìĐiền vào bảng này. Bây giờ yêu cầu nghiêm lắm. Làm một ngày cũng phải đăng ký.

也不错啊 那我就放心了
HSK 3
0:03s
yě bù cuò a nà wǒ jiù fàng xīn leVậy cũng không tệ. Thế thì tôi yên tâm rồi.

这活就是熟练工种
HSK 5
0:03s
zhè huó jiù shì shú liàn gōng zhǒngCông việc này chỉ cần quen tay.

但是 我得把丑话说在前面
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ dé bǎ chǒu huà shuō zài qián miànNhưng mà, tôi phải nói trước.

既然缺人 我可不可以介绍一个 我的姐妹
HSK 4
0:03s
jì rán quē rén wǒ kě bù kě yǐ jiè shào yí gè wǒ de jiě mèiNếu đang thiếu người, tôi có thể giới thiệu một người chị em của tôi không?

她干活可厉害了 也有在服装厂 工作的经验
HSK 5
0:03s
tā gàn huó kě lì hài le yě yǒu zài fú zhuāng chǎng gōng zuò de jīng yànCô ấy làm việc rất giỏi. Cũng từng có kinh nghiệm làm ở xưởng may.

你自己能留下再说吧 赶紧填
HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ néng liú xià zài shuō ba gǎn jǐn tiánCô lo mình được ở lại đi đã. Mau điền đi.

拉长只给你 一天时间练习
HSK 3
0:03s
lā cháng zhǐ gěi nǐ yī tiān shí jiān liàn xíChuyền trưởng chỉ cho cô một ngày để luyện tập.

你那速度 要是耽误了工期
HSK 6
0:03s
nǐ nà sù dù yào shì dān wù le gōng qīTốc độ của cô nếu làm chậm tiến độ,

整条拉的姐妹 跟着你倒霉
HSK 7
0:03s
zhěng tiáo lā de jiě mèi gēn zhe nǐ dǎo méichị em cả chuyền đều bị cô liên lụy.