Cách dùng "那她对你可真够好的了" (nà tā duì nǐ kě zhēn gòu hǎo de le) trong hội thoại tiếng Trung
那她对你可真够好的了
Chị ấy cũng tốt với chị ghê.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是拉长 她让我这么叫她的 | jiù shì lā cháng tā ràng wǒ zhè me jiào tā de | Là chuyền trưởng đó. Chị ấy bảo chị gọi như vậy. |
| 2▶ | 那她对你可真够好的了 | nà tā duì nǐ kě zhēn gòu hǎo de le | Chị ấy cũng tốt với chị ghê. |
| 3 | 咱们在厂里头 多亏了她的关照 表示表示 行 | zán men zài chǎng lǐ tou duō kuī le tā de guān zhào biǎo shì biǎo shì xíng | Mình làm ở xưởng đều nhờ chị ấy giúp đỡ cũng nên bày tỏ chút. Được. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 9 of 12)
HSK 6
0:03s
nà jiù suàn bú shì gōng zhǔ yě bù yòng zhè me dī sān xià sì de yaCho dù không phải công chúa cũng không cần phải hạ mình như vậy đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ liǎn shàng zǒng shì yǒu nà me yī gǔ zi ào jìnnhưng khuôn mặt em lúc nào cũng có một chút kiêu hãnh.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù néng měi tiān gōng zuò zǒng yào xiū xī deKhông thể ngày nào cũng làm việc. Cũng phải nghỉ ngơi chứ.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì míng tiān méi shì wǒ men yì qǐ qù guàng jiē chī fànNếu ngày mai cô rảnh, chúng ta cùng đi mua sắm ăn cơm nhé.

HSK 3
0:03s
tā shì pà gēn wǒ men zǒu dé tài jìn bèi nà wèi pái jǐ aCô ấy sợ thân thiết với chúng ta quá sẽ bị người kia xa lánh.

HSK 7
0:03s
ā nán zhè bāng jiě mèi bú shì tā jiā qīn qī jiù shì tā de lǎo xiāngMấy chị em của A Nam không phải họ hàng thì cũng là đồng hương của cô ta.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shí táng de cài qīng tāng guǎ shuǐ de wǒ dōu chán leĐồ ăn nhà ăn nhạt nhẽo quá. Em thèm lắm rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng qǐng bāng zhù guò zán de rén nǐ bǐ rú shuō gāo xiáng a hái yǒuChị muốn mời những người từng giúp chúng ta. Chẳng hạn như Cao Tường. Còn cả...

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ nǐ qǐng tā gàn shén me tā què shí bāng guò zánƠ, chị... chị mời anh ta làm gì? Anh ấy thật sự đã giúp chúng ta.

HSK 3
0:03s
xíng nǐ bú shì hěn xǐ huān tā wǒ jiù bù qǐng tā leĐược. Em không thích anh ta thì chị không mời nữa.

HSK 4
0:03s
jiù shì lā cháng tā ràng wǒ zhè me jiào tā deLà chuyền trưởng đó. Chị ấy bảo chị gọi như vậy.



