Cách dùng "你那速度 要是耽误了工期" (nǐ nà sù dù yào shì dān wù le gōng qī) trong hội thoại tiếng Trung
你那速度 要是耽误了工期
Tốc độ của cô nếu làm chậm tiến độ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
16:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 明天开始正式上拉 | míng tiān kāi shǐ zhèng shì shàng lā | Ngày mai bắt đầu lên chuyền chính thức. |
| 2▶ | 你那速度 要是耽误了工期 | nǐ nà sù dù yào shì dān wù le gōng qī | Tốc độ của cô nếu làm chậm tiến độ, |
| 3 | 整条拉的姐妹 跟着你倒霉 | zhěng tiáo lā de jiě mèi gēn zhe nǐ dǎo méi | chị em cả chuyền đều bị cô liên lụy. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ kòu ba dǎ kòu dé le wǒ qīn zì jiào nǐĐóng cúc đi. Đóng cúc là được. Tôi sẽ tự tay dạy cô.

HSK 4
0:03s
yě suàn ràng nǐ gǎn shàng le zhè liǎng tiān tài quē rén leCoi như cô cũng gặp may. Mấy hôm nay thiếu người quá.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn a ná liǎng gè kòu zi zhè ge xiǎo de ne fàng zài xià miànNhìn nhé, lấy hai cái cúc. Cái nhỏ đặt ở dưới.

HSK 5
0:03s
bǎ biǎo tián yī xià xiàn zài yāo qiú yán gàn yī tiān yě dé dēng jìĐiền vào bảng này. Bây giờ yêu cầu nghiêm lắm. Làm một ngày cũng phải đăng ký.

HSK 4
0:03s
jì rán quē rén wǒ kě bù kě yǐ jiè shào yí gè wǒ de jiě mèiNếu đang thiếu người, tôi có thể giới thiệu một người chị em của tôi không?

HSK 5
0:03s
tā gàn huó kě lì hài le yě yǒu zài fú zhuāng chǎng gōng zuò de jīng yànCô ấy làm việc rất giỏi. Cũng từng có kinh nghiệm làm ở xưởng may.

HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ néng liú xià zài shuō ba gǎn jǐn tiánCô lo mình được ở lại đi đã. Mau điền đi.

HSK 3
0:03s
lā cháng zhǐ gěi nǐ yī tiān shí jiān liàn xíChuyền trưởng chỉ cho cô một ngày để luyện tập.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiào fāng wǎn zhī zěn me chēng hū nínTôi tên Phương Uyển Chi. Nên xưng hô với chị thế nào?







