Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您并不了解我" (nín bìng bù liǎo jiě wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

您并不了解我

nín bìng bù liǎo jiě wǒ

Anh còn chưa hiểu gì về tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:24
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我能不能聘请你 到我的公司 做副总经理啊nà wǒ néng bù néng pìn qǐng nǐ dào wǒ de gōng sī zuò fù zǒng jīng lǐ aVậy tôi có thể mời cô đến công ty tôi làm phó tổng giám đốc không?
2您并不了解我nín bìng bù liǎo jiě wǒAnh còn chưa hiểu gì về tôi.
3您 您怎么觉得 我能胜任 这么重要的职位nín nín zěn me jué de wǒ néng shèng rèn zhè me zhòng yào de zhí wèiSao... sao anh lại nghĩ tôi có thể đảm nhiệm một vị trí quan trọng như vậy?

More Clips From Episode

Total 238 clips (Page 2 of 12)
朋友们 朋友们 看过来啊 看过来
HSK 2
0:03s
péng yǒu men péng yǒu men kàn guò lái a kàn guò láiMọi người ơi, mọi người ơi. Nhìn bên này, nhìn bên này.

未来继续教育学院 可以帮你们取得门票
HSK 5
0:03s
wèi lái jì xù jiào yù xué yuàn kě yǐ bāng nǐ men qǔ dé mén piàoHọc viện Giáo dục Tương Lai có thể giúp các bạn có được tấm vé

夜校 全日制都有
HSK 7
0:03s
yè xiào quán rì zhì dōu yǒuCó lớp buổi tối và cả hệ chính quy.

想找好工作 学历是首要啊
HSK 6
0:03s
xiǎng zhǎo hǎo gōng zuò xué lì shì shǒu yào aMuốn tìm việc tốt, bằng cấp là điều quan trọng nhất.

来 看一看啊 未来继续教育学院 来
HSK 5
0:03s
lái kàn yī kàn a wèi lái jì xù jiào yù xué yuàn láiNào, xem thử đi. Học viện Giáo dục Tương Lai. Nào.

初六 人才市场一开门 我就在找你
HSK 5
0:03s
chū liù rén cái shì chǎng yī kāi mén wǒ jiù zài zhǎo nǐMùng Sáu, ngay khi chợ lao động mở cửa anh đã đi tìm em rồi.

今天终于出现了啊
HSK 4
0:03s
jīn tiān zhōng yú chū xiàn le aHôm nay cuối cùng cũng xuất hiện.

你的任务 不是已经完成了吗
HSK 4
0:03s
nǐ de rèn wù bú shì yǐ jīng wán chéng le maChẳng phải anh đã hoàn thành nhiệm vụ rồi à?

这不新的一年了嘛 招生任务更重了
HSK 6
0:03s
zhè bù xīn de yī nián le ma zhāo shēng rèn wù gèng zhòng leSang năm mới rồi mà, chỉ tiêu tuyển sinh nặng hơn.

压得我都喘不过来气 嗓子都喊哑了
HSK 7
0:03s
yā dé wǒ dōu chuǎn bù guò lái qì sǎng zi dōu hǎn yǎ leÁp lực đến mức anh thở không nổi, cổ họng cũng khàn cả rồi.

我跟你说过的 别想赚我的学费
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō guò de bié xiǎng zhuàn wǒ de xué fèiTôi nói với anh rồi, đừng nghĩ kiếm tiền học phí của tôi.

我是想啊 先招你这个 配合我招生的工作人员
HSK 6
0:03s
wǒ shì xiǎng a xiān zhāo nǐ zhè ge pèi hé wǒ zhāo shēng de gōng zuò rén yuánAnh muốn là trước tiên tuyển em làm nhân viên hỗ trợ anh tuyển sinh.

我想给你份工作 不是临时的啊 我跟人力资源
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng gěi nǐ fèn gōng zuò bú shì lín shí de a wǒ gēn rén lì zī yuánanh muốn cho em một công việc. Không phải tạm thời đâu. Anh đã nói chuyện

给你要了一个 正式的名额
HSK 6
0:03s
gěi nǐ yào le yí gè zhèng shì de míng éXin cho em một suất chính thức.

没立刻拒绝就是感兴趣
HSK 5
0:03s
méi lì kè jù jué jiù shì gǎn xìng qùKhông từ chối ngay nghĩa là có hứng thú?

我先分析分析你啊
HSK 5
0:03s
wǒ xiān fēn xī fēn xī nǐ aĐể anh phân tích cho em nghe.

还没找到合适的工作
HSK 3
0:03s
hái méi zhǎo dào hé shì de gōng zuòNhưng vẫn chưa tìm được công việc phù hợp.

我的预见性一向很准
HSK 6
0:03s
wǒ de yù jiàn xìng yí xiàng hěn zhǔnKhả năng phán đoán của anh trước giờ rất chuẩn.

就你现在这个状态 你在哪儿都找不到工作
HSK 5
0:03s
jiù nǐ xiàn zài zhè ge zhuàng tài nǐ zài nǎ ér dōu zhǎo bú dào gōng zuòVới trạng thái hiện tại của em, em có đi đâu cũng không tìm được việc đâu.

虽然你在极力掩饰 但我一眼就能看出
HSK 7
0:03s
suī rán nǐ zài jí lì yǎn shì dàn wǒ yī yǎn jiù néng kàn chūDù em cố gắng che giấu, nhưng anh nhìn cái là nhận ra