Cách dùng "您并不了解我" (nín bìng bù liǎo jiě wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

nínbìngliǎojiě

Anh còn chưa hiểu gì về tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:24
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那我能不能聘请你 到我的公司 做副总经理啊nà wǒ néng bù néng pìn qǐng nǐ dào wǒ de gōng sī zuò fù zǒng jīng lǐ aVậy tôi có thể mời cô đến công ty tôi làm phó tổng giám đốc không?
2您并不了解我nín bìng bù liǎo jiě wǒAnh còn chưa hiểu gì về tôi.
3您 您怎么觉得 我能胜任 这么重要的职位nín nín zěn me jué de wǒ néng shèng rèn zhè me zhòng yào de zhí wèiSao... sao anh lại nghĩ tôi có thể đảm nhiệm một vị trí quan trọng như vậy?

More Clips From Episode

Total 238 clips (Page 8 of 12)
小荷去年 无故旷工的次数 全车间最多吧
HSK 7
0:03s
xiǎo hé qù nián wú gù kuàng gōng de cì shù quán chē jiān zuì duō baSố lần nghỉ việc vô cớ của Tiểu Hà năm ngoái nhiều nhất cả xưởng.

比咱工地食堂的 可差远了
HSK 6
0:03s
bǐ zán gōng dì shí táng de kě chà yuǎn lecòn dở hơn cả nhà ăn công trường mình.

我都想刘柱做的面条了
HSK 1
0:03s
wǒ dōu xiǎng liú zhù zuò de miàn tiáo leEm nhớ món mì Lưu Trụ nấu quá.

我从小呢 就喜欢缝缝补补 后来呢
HSK 3
0:03s
wǒ cóng xiǎo ne jiù xǐ huān fèng féng bǔ bǔ hòu lái neTừ nhỏ, chị đã thích may vá. Sau đó,

听拉长的意思是 小伟 小荷来不了了
HSK 2
0:03s
tīng lā cháng de yì si shì xiǎo wěi xiǎo hé lái bù liǎo leÝ của chuyền trưởng là Tiểu Vĩ và Tiểu Hà không đến được nữa rồi.

她就是怕 咱们姐妹一条心 不听她的
HSK 4
0:03s
tā jiù shì pà zán men jiě mèi yī tiáo xīn bù tīng tā deChị ta chỉ sợ mấy chị em mình một lòng, không nghe lời chị ta.

给我们几个姐妹穿小鞋
HSK 3
0:03s
gěi wǒ men jǐ gè jiě mèi chuān xiǎo xiécố tình gây khó dễ cho mấy chị em mình không?

你要是护不住妹妹们
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì hù bú zhù mèi mèi mennếu chị không bảo vệ được mấy em,

以后哪个还管你叫姐哦
HSK 5
0:03s
yǐ hòu nǎ ge hái guǎn nǐ jiào jiě ósau này còn ai gọi chị là chị nữa.

我那天太着急 说大话了
HSK 3
0:03s
wǒ nà tiān tài zháo jí shuō dà huà leHôm đó tôi gấp quá, nên nói quá lời.

一个新手 做成这样也算不错了
HSK 7
0:03s
yí gè xīn shǒu zuò chéng zhè yàng yě suàn bù cuò leMột người mới làm được như vậy đã là khá rồi.

刚到食堂那会儿 郝倩倩欺负你 你可不这样
HSK 7
0:03s
gāng dào shí táng nà huì er hǎo qiàn qiàn qī fù nǐ nǐ kě bù zhè yàngHồi mới đến nhà ăn Hác Thiến Thiến bắt nạt em, em đâu có như vậy.

那会儿不一样嘛 郝倩倩那是故意找茬
HSK 6
0:03s
nà huì er bù yí yàng ma hǎo qiàn qiàn nà shì gù yì zhǎo cháHồi đó khác mà. Hác Thiến Thiến là cố ý gây chuyện.

我现在就是自己不行
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù shì zì jǐ bù xíngCòn bây giờ vấn đề là do bản thân em.

这样的工作 是不太适合你
HSK 4
0:03s
zhè yàng de gōng zuò shì bù tài shì hé nǐCông việc như thế này thật sự không hợp với em lắm.

毕竟咱是玉县公主嘛
HSK 6
0:03s
bì jìng zán shì yù xiàn gōng zhǔ maDù sao em cũng là công chúa huyện Ngọc mà.

什么玉县公主 你嘲笑我呢
HSK 6
0:03s
shén me yù xiàn gōng zhǔ nǐ cháo xiào wǒ neCông chúa huyện Ngọc gì chứ. Chị mỉa mai em đấy à?

那是我小时候 觉得最丢脸的事情
HSK 7
0:03s
nà shì wǒ xiǎo shí hòu jué de zuì diū liǎn de shì qíngĐó là chuyện khiến em mất mặt nhất hồi nhỏ.

我就不该跟你说 咋的 还生气了
HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù gāi gēn nǐ shuō zǎ de hái shēng qì leĐáng ra em không nên kể cho chị. Sao thế, còn giận nữa à?

那就算不是公主 也不用这么 低三下四的呀
HSK 6
0:03s
nà jiù suàn bú shì gōng zhǔ yě bù yòng zhè me dī sān xià sì de yaCho dù không phải công chúa cũng không cần phải hạ mình như vậy đâu.