Cách dùng "天天赔钱哪" (tiān tiān péi qián nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
天天赔钱哪
tiān tiān péi qián nǎ
Ngày nào cũng phải bù tiền.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
11:10
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 手头紧嘛 裴姐 你怎么了 都怪我这个姓喽 | shǒu tóu jǐn ma péi jiě nǐ zěn me le dōu guài wǒ zhè ge xìng lóu | đang hơi kẹt tiền. Chị Bùi, chị sao vậy? Đều tại cái họ của chị. |
| 2▶ | 天天赔钱哪 | tiān tiān péi qián nǎ | Ngày nào cũng phải bù tiền. |
| 3 | 我老公啊 如果知道呢 骂死我 你赶紧交我年租 | wǒ lǎo gōng a rú guǒ zhī dào ne mà sǐ wǒ nǐ gǎn jǐn jiāo wǒ nián zū | Chồng chị nếu mà biết sẽ mắng chị chết mất. Em mau trả tiền thuê cả năm cho chị, |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ néng bù néng pìn qǐng nǐ dào wǒ de gōng sī zuò fù zǒng jīng lǐ aVậy tôi có thể mời cô đến công ty tôi làm phó tổng giám đốc không?

HSK 7
0:03s
nín nín zěn me jué de wǒ néng shèng rèn zhè me zhòng yào de zhí wèiSao... sao anh lại nghĩ tôi có thể đảm nhiệm một vị trí quan trọng như vậy?

HSK 6
0:03s
nà jì rán shén me rén dōu bù quē gōng sī yùn xíng yòu zhèng chángNếu đã không thiếu người, công ty lại vận hành bình thường,

HSK 6
0:03s
duì de lóu yǐ hòu dà jiā dū huì zhè me chēng hū nǐ deĐúng vậy. Sau này mọi người đều sẽ gọi cô như vậy.

HSK 5
0:03s
zhè hái shì wǒ tóu yī huí yǒu zhè yàng de dài yùĐây là lần đầu tiên tôi được hưởng đãi ngộ như vậy.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ a fāng xiǎo jiě wǒ wǒ wǒ gào sù nǐXin lỗi cô Phương. Tôi... tôi... Tôi nói cho anh biết.

HSK 1
0:03s
hǎo bàn wán nǐ kě yǐ qù nà biān kàn yī kàn(Rồi, làm xong thì cô có thể sang bên kia xem thử.)

HSK 3
0:03s
lǎo shī kě yǐ gěi wǒ yī zhāng bào míng biǎo maThầy ơi, có thể cho em một tờ đơn đăng ký không?









