Cách dùng "行不行不是你说了算" (xíng bù xíng bú shì nǐ shuō le suàn) trong hội thoại tiếng Trung
行不行不是你说了算
Được hay không, không phải cô nói là được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
21:35
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想再试一下 我肯定能行 | wǒ xiǎng zài shì yī xià wǒ kěn dìng néng xíng | Tôi muốn thử thêm lần nữa. Tôi chắc chắn làm được. |
| 2▶ | 行不行不是你说了算 | xíng bù xíng bú shì nǐ shuō le suàn | Được hay không, không phải cô nói là được. |
| 3 | 厂里老工人挺多的 等陆续回来了 | chǎng lǐ lǎo gōng rén tǐng duō de děng lù xù huí lái le | Trong xưởng còn nhiều công nhân cũ. Khi họ lần lượt quay lại, |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 10 of 12)
HSK 3
0:03s
nǐ men zhèng qián bù róng yì shěng zhe diǎn huāMấy đứa kiếm tiền không dễ. Tiết kiệm chút đi.

HSK 5
0:03s
wǒ yě kàn bú dào tā bié de cháng chù aChị cũng không nhìn ra cô ấy còn điểm mạnh nào khác.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ a chú le nǐ wǒ yě xiǎng bú dào bié rén leEm à? Ngoài em, chị cũng không nghĩ ra ai khác.

HSK 5
0:03s
bù guò yào yìng shuō ne sān hào yě suàn yí gèNhưng nếu phải nói thì cũng có cả số 3 nữa.

HSK 6
0:03s
tā tiān tiān dūn zài chǎng mén kǒu ràng wǒ zhāo jìn lái dengày nào cô ấy cũng ngồi chờ trước cổng xưởng nên chị mới tuyển vào.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
tā wèi le bù shàng cè suǒ yì zhí dōu méi yǒu hē shuǐĐể không phải đi vệ sinh, cô ấy không uống một giọt nước nào.

HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè rén xiàn zài gàn huó méi máo bìng píng shén me chǎo yaHai đứa em đang làm việc tốt, sao phải sa thải chứ.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō zhè hòu biān a jiù shì yǒu rén zài gào hēi zhuàngChị nói bọn em nghe, đằng sau có kẻ đang đi nói xấu.

HSK 2
0:03s







