Cách dùng "压得我都喘不过来气 嗓子都喊哑了" (yā dé wǒ dōu chuǎn bù guò lái qì sǎng zi dōu hǎn yǎ le) trong hội thoại tiếng Trung
压得我都喘不过来气 嗓子都喊哑了
Áp lực đến mức anh thở không nổi, cổ họng cũng khàn cả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
6:19
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这不新的一年了嘛 招生任务更重了 | zhè bù xīn de yī nián le ma zhāo shēng rèn wù gèng zhòng le | Sang năm mới rồi mà, chỉ tiêu tuyển sinh nặng hơn. |
| 2▶ | 压得我都喘不过来气 嗓子都喊哑了 | yā dé wǒ dōu chuǎn bù guò lái qì sǎng zi dōu hǎn yǎ le | Áp lực đến mức anh thở không nổi, cổ họng cũng khàn cả rồi. |
| 3 | 所以 | suǒ yǐ | Cho nên |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ néng bù néng pìn qǐng nǐ dào wǒ de gōng sī zuò fù zǒng jīng lǐ aVậy tôi có thể mời cô đến công ty tôi làm phó tổng giám đốc không?

HSK 7
0:03s
nín nín zěn me jué de wǒ néng shèng rèn zhè me zhòng yào de zhí wèiSao... sao anh lại nghĩ tôi có thể đảm nhiệm một vị trí quan trọng như vậy?

HSK 6
0:03s
nà jì rán shén me rén dōu bù quē gōng sī yùn xíng yòu zhèng chángNếu đã không thiếu người, công ty lại vận hành bình thường,

HSK 6
0:03s
duì de lóu yǐ hòu dà jiā dū huì zhè me chēng hū nǐ deĐúng vậy. Sau này mọi người đều sẽ gọi cô như vậy.

HSK 5
0:03s
zhè hái shì wǒ tóu yī huí yǒu zhè yàng de dài yùĐây là lần đầu tiên tôi được hưởng đãi ngộ như vậy.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ a fāng xiǎo jiě wǒ wǒ wǒ gào sù nǐXin lỗi cô Phương. Tôi... tôi... Tôi nói cho anh biết.

HSK 1
0:03s
hǎo bàn wán nǐ kě yǐ qù nà biān kàn yī kàn(Rồi, làm xong thì cô có thể sang bên kia xem thử.)

HSK 3
0:03s
lǎo shī kě yǐ gěi wǒ yī zhāng bào míng biǎo maThầy ơi, có thể cho em một tờ đơn đăng ký không?









