Cách dùng "这也太简单了吧" (zhè yě tài jiǎn dān le ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhètàijiǎndānleba

Thế này thì đơn giản quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:56
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不好一直摇头的嘛 我们总是要吃饭的嘛nǐ bù hǎo yì zhí yáo tóu de ma wǒ men zǒng shì yào chī fàn de maCô không thể cứ lắc đầu mãi như vậy, chúng ta cũng phải ăn chứ.
2这也太简单了吧zhè yě tài jiǎn dān le baThế này thì đơn giản quá.
3方小姐fāng xiǎo jiěCô Phương,

More Clips From Episode

Total 238 clips (Page 7 of 12)
再晚两天我就扛不住了
HSK 7
0:03s
zài wǎn liǎng tiān wǒ jiù káng bú zhù leMuộn thêm hai ngày nữa là em chịu hết nổi rồi.

你够能的了 都自己找着工作了
HSK 4
0:03s
nǐ gòu néng de le dōu zì jǐ zhǎo zháo gōng zuò leEm cũng giỏi thật đấy. Tự tìm được việc luôn rồi.

这种活 就是个熟能生巧的事 知道不
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng huó jiù shì gè shú néng shēng qiǎo de shì zhī dào bùCông việc này chỉ cần quen tay là được. Biết chưa?

你一定能行 明天一早 我就带你去见拉长
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng néng xíng míng tiān yī zǎo wǒ jiù dài nǐ qù jiàn lā chángChắn chắn chị sẽ làm được. Sáng mai em dẫn chị đi gặp chuyền trưởng.

这房子让你收拾得 太漂亮了
HSK 4
0:03s
zhè fáng zi ràng nǐ shōu shí dé tài piào liàng leEm bài trí phòng đẹp quá đi mất.

我看你是缺油水了
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ shì quē yóu shuǐ leChị thấy em thiếu chất béo rồi.

是小朋友缺油水了
HSK 4
0:03s
shì xiǎo péng yǒu quē yóu shuǐ leLà Bạn Nhỏ thiếu chất béo thôi.

最近忙得都没顾上喂它
HSK 3
0:03s
zuì jìn máng dé dōu méi gù shàng wèi tāDạo này bận quá, chưa kịp cho nó ăn.

吃一个 来来来 我们吃一个吧
HSK 1
0:03s
chī yí gè lái lái lái wǒ men chī yí gè baĂn một miếng đi. Nào, chúng ta ăn một miếng.

她有好几个姐妹 还没回来 怕我占了她们位置
HSK 5
0:03s
tā yǒu hǎo jǐ gè jiě mèi hái méi huí lái pà wǒ zhàn le tā men wèi zhìChị ấy có mấy chị em chưa quay lại. Sợ em chiếm chỗ của họ

英文名叫line 谐音加上口音 就变成了拉
HSK 7
0:03s
yīng wén míng jiào line xié yīn jiā shàng kǒu yīn jiù biàn chéng le lāTên tiếng Anh là line. Đọc chệch theo khẩu âm nên thành chuyền.

她就是我跟你说的 那个李娟
HSK 2
0:03s
tā jiù shì wǒ gēn nǐ shuō de nà ge lǐ juānChị ấy chính là Lý Quyên mà tôi kể với chị.

自己能不能留下 还不一定呢 还介绍别人
HSK 4
0:03s
zì jǐ néng bù néng liú xià hái bù yí dìng ne hái jiè shào bié rénChính cô còn chưa chắc có thể ở lại hay không mà còn giới thiệu người khác.

看着倒像是会干活的
HSK 4
0:03s
kàn zhe dào xiàng shì huì gàn huó deTrông cũng có vẻ được việc.

你就不怕到时候 留下她
HSK 4
0:03s
nǐ jiù bù pà dào shí hòu liú xià tāCô không sợ đến lúc đó, giữ cô ấy lại

没事 她是我最好的朋友 我不干
HSK 3
0:03s
méi shì tā shì wǒ zuì hǎo de péng yǒu wǒ bù gànKhông sao. Chị ấy là bạn thân nhất của tôi. Tôi không làm.

要么我跟婉之一起留下 要么我俩一起走
HSK 6
0:03s
yào me wǒ gēn wǎn zhī yì qǐ liú xià yào me wǒ liǎ yì qǐ zǒuHoặc là tôi và Uyển Chi cùng ở lại, hoặc là cả hai cùng đi.

她拖累了工友 大家都有意见
HSK 7
0:03s
tā tuō lěi le gōng yǒu dà jiā dōu yǒu yì jiànCô ấy làm ảnh hưởng đến công nhân. Ai cũng có ý kiến.

难道你能一个顶两个
HSK 6
0:03s
nán dào nǐ néng yí gè dǐng liǎng gèChẳng lẽ cô một người làm thay hai người?

年底订单最多的时候 小伟非要提前回家
HSK 6
0:03s
nián dǐ dìng dān zuì duō de shí hòu xiǎo wěi fēi yào tí qián huí jiāCuối năm là lúc đơn hàng nhiều nhất. Tiểu Vĩ lại cứ đòi về nhà sớm.