Cách dùng "最近忙得都没顾上喂它" (zuì jìn máng dé dōu méi gù shàng wèi tā) trong hội thoại tiếng Trung
最近忙得都没顾上喂它
Dạo này bận quá, chưa kịp cho nó ăn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
24:53
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是小朋友缺油水了 | shì xiǎo péng yǒu quē yóu shuǐ le | Là Bạn Nhỏ thiếu chất béo thôi. |
| 2▶ | 最近忙得都没顾上喂它 | zuì jìn máng dé dōu méi gù shàng wèi tā | Dạo này bận quá, chưa kịp cho nó ăn. |
| 3 | 吃一个 来来来 我们吃一个吧 | chī yí gè lái lái lái wǒ men chī yí gè ba | Ăn một miếng đi. Nào, chúng ta ăn một miếng. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 9 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ liǎn shàng zǒng shì yǒu nà me yī gǔ zi ào jìnnhưng khuôn mặt em lúc nào cũng có một chút kiêu hãnh.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù néng měi tiān gōng zuò zǒng yào xiū xī deKhông thể ngày nào cũng làm việc. Cũng phải nghỉ ngơi chứ.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì míng tiān méi shì wǒ men yì qǐ qù guàng jiē chī fànNếu ngày mai cô rảnh, chúng ta cùng đi mua sắm ăn cơm nhé.

HSK 3
0:03s
tā shì pà gēn wǒ men zǒu dé tài jìn bèi nà wèi pái jǐ aCô ấy sợ thân thiết với chúng ta quá sẽ bị người kia xa lánh.

HSK 7
0:03s
ā nán zhè bāng jiě mèi bú shì tā jiā qīn qī jiù shì tā de lǎo xiāngMấy chị em của A Nam không phải họ hàng thì cũng là đồng hương của cô ta.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shí táng de cài qīng tāng guǎ shuǐ de wǒ dōu chán leĐồ ăn nhà ăn nhạt nhẽo quá. Em thèm lắm rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng qǐng bāng zhù guò zán de rén nǐ bǐ rú shuō gāo xiáng a hái yǒuChị muốn mời những người từng giúp chúng ta. Chẳng hạn như Cao Tường. Còn cả...

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ nǐ qǐng tā gàn shén me tā què shí bāng guò zánƠ, chị... chị mời anh ta làm gì? Anh ấy thật sự đã giúp chúng ta.

HSK 3
0:03s
xíng nǐ bú shì hěn xǐ huān tā wǒ jiù bù qǐng tā leĐược. Em không thích anh ta thì chị không mời nữa.

HSK 4
0:03s
jiù shì lā cháng tā ràng wǒ zhè me jiào tā deLà chuyền trưởng đó. Chị ấy bảo chị gọi như vậy.




