Cách dùng "都不能让她留下来 不然姐妹们 回来去哪儿干" (dōu bù néng ràng tā liú xià lái bù rán jiě mèi men huí lái qù nǎ ér gàn) trong hội thoại tiếng Trung
都不能让她留下来 不然姐妹们 回来去哪儿干
cũng không thể để nó ở lại. Nếu không chị em quay lại rồi biết làm ở đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
16:46
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个新来的上过大学 管她个锤子 拖不拖后腿 | nà ge xīn lái de shàng guò dà xué guǎn tā gè chuí zi tuō bù tuō hòu tuǐ | Con nhỏ mới tới kia từng học đại học. Kệ nó đi. Có kéo chân mình không |
| 2▶ | 都不能让她留下来 不然姐妹们 回来去哪儿干 | dōu bù néng ràng tā liú xià lái bù rán jiě mèi men huí lái qù nǎ ér gàn | cũng không thể để nó ở lại. Nếu không chị em quay lại rồi biết làm ở đâu. |
| 3 | 吃饭了 吃饭了 | chī fàn le chī fàn le | Ăn cơm đi, ăn cơm đi. |
More Clips From Episode
Total 238 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ néng bù néng pìn qǐng nǐ dào wǒ de gōng sī zuò fù zǒng jīng lǐ aVậy tôi có thể mời cô đến công ty tôi làm phó tổng giám đốc không?

HSK 7
0:03s
nín nín zěn me jué de wǒ néng shèng rèn zhè me zhòng yào de zhí wèiSao... sao anh lại nghĩ tôi có thể đảm nhiệm một vị trí quan trọng như vậy?

HSK 6
0:03s
nà jì rán shén me rén dōu bù quē gōng sī yùn xíng yòu zhèng chángNếu đã không thiếu người, công ty lại vận hành bình thường,

HSK 6
0:03s
duì de lóu yǐ hòu dà jiā dū huì zhè me chēng hū nǐ deĐúng vậy. Sau này mọi người đều sẽ gọi cô như vậy.

HSK 5
0:03s
zhè hái shì wǒ tóu yī huí yǒu zhè yàng de dài yùĐây là lần đầu tiên tôi được hưởng đãi ngộ như vậy.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ a fāng xiǎo jiě wǒ wǒ wǒ gào sù nǐXin lỗi cô Phương. Tôi... tôi... Tôi nói cho anh biết.

HSK 1
0:03s
hǎo bàn wán nǐ kě yǐ qù nà biān kàn yī kàn(Rồi, làm xong thì cô có thể sang bên kia xem thử.)

HSK 3
0:03s
lǎo shī kě yǐ gěi wǒ yī zhāng bào míng biǎo maThầy ơi, có thể cho em một tờ đơn đăng ký không?









