Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我不会想不开的" (wǒ bú huì xiǎng bù kāi de) trong hội thoại tiếng Trung

我不会想不开的

wǒ bú huì xiǎng bù kāi de

Tớ sẽ không nghĩ quẩn đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:53
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们俩不用这么担心我nǐ men liǎ bù yòng zhè me dān xīn wǒHai cậu không cần phải lo lắng cho tớ như vậy đâu.
2我不会想不开的wǒ bú huì xiǎng bù kāi deTớ sẽ không nghĩ quẩn đâu.
3刚才过来这一路上吧gāng cái guò lái zhè yī lù shàng baLúc nãy trên đường đến đây,

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 2 of 5)
我跟你说现在八九不离十他就是
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō xiàn zài bā jiǔ bù lí shí tā jiù shìTôi nói cho anh biết, bây giờ chắc chắn là cậu ta rồi.
所以他才拿到这个毒品之后 他不知道该怎么办
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā cái ná dào zhè ge dú pǐn zhī hòu tā bù zhī dào gāi zěn me bànCho nên sau khi anh ta có được số ma túy này, anh ta không biết phải làm sao.
他到处找人也卖不出去 在晃悠啊
HSK 3
0:03s
tā dào chù zhǎo rén yě mài bù chū qù zài huàng yōu aAnh ta tìm người khắp nơi cũng không bán được. Đang đi lượn lờ à?
我不管他说的是不是真的
HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn tā shuō de shì bú shì zhēn deTôi không quan tâm anh ta nói thật hay không.
就可以干扰警察 带着警察兜圈子
HSK 6
0:03s
jiù kě yǐ gān rǎo jǐng chá dài zhe jǐng chá dōu quān ziNhư vậy có thể gây nhiễu cho cảnh sát, dẫn cảnh sát đi vòng vòng.
我从被骗到重新走上巅峰 我用了几天
HSK 7
0:03s
wǒ cóng bèi piàn dào chóng xīn zǒu shàng diān fēng wǒ yòng le jǐ tiānTôi từ lúc bị lừa đến khi trở lại đỉnh cao, tôi đã dùng mấy ngày?
晓雅姐您放心 我这边两天 两天足够了
HSK 5
0:03s
xiǎo yǎ jiě nín fàng xīn wǒ zhè biān liǎng tiān liǎng tiān zú gòu leChị Hiểu Nhã, chị yên tâm. Bên em hai ngày, là đủ rồi ạ.
给了我一个捡钱的机会
HSK 5
0:03s
gěi le wǒ yí gè jiǎn qián de jī huìđã cho tôi một cơ hội nhặt tiền.
别的我都不怕 我就怕佳佳做不上手术
HSK 5
0:03s
bié de wǒ dōu bù pà wǒ jiù pà jiā jiā zuò bù shàng shǒu shùNhững chuyện khác em không sợ, em chỉ sợ Giai Giai không được phẫu thuật.
怎么要走了 我这咖啡刚点的
HSK 3
0:03s
zěn me yào zǒu le wǒ zhè kā fēi gāng diǎn deSao lại đi rồi? Cà phê của tôi vừa mới gọi mà.
行 你在哪呢 我过去找你去 位置发你
HSK 5
0:03s
xíng nǐ zài nǎ ne wǒ guò qù zhǎo nǐ qù wèi zhì fā nǐĐược rồi, chị đang ở đâu? Em qua đó tìm chị. Vị trí gửi cho cậu rồi.
那行吧 一会我再去招呼招呼 招待招待
HSK 6
0:03s
nà xíng ba yī huì wǒ zài qù zhāo hū zhāo hū zhāo dài zhāo dàiVậy được rồi. Lát nữa tôi lại qua chào hỏi. Tiếp đãi nhé.
你怎么来了 路过办点事 你这是
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me lái le lù guò bàn diǎn shì nǐ zhè shìSao cậu lại đến đây? Tớ đi ngang qua có chút việc. Cậu đây là...
我看你发朋友圈了 行 买卖做的挺好 还行吧
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ fā péng yǒu quān le xíng mǎi mài zuò de tǐng hǎo hái xíng baTớ thấy cậu đăng trên trang cá nhân rồi. Được. Làm ăn tốt nhỉ. Cũng tàm tạm thôi.
程恳是不是出什么事了 没事 一个案子 他是证人
HSK 7
0:03s
chéng kěn shì bú shì chū shén me shì le méi shì yí gè àn zi tā shì zhèng rénTrình Khẩn có phải đã xảy ra chuyện gì không? Không sao đâu. Là một vụ án. Anh ấy là nhân chứng.
我们这不都暗中保护他吗 证人 那他危险吗
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè bù dōu àn zhōng bǎo hù tā ma zhèng rén nà tā wēi xiǎn maBọn tôi đang ngầm bảo vệ anh ấy mà. Nhân chứng? Vậy anh ấy có nguy hiểm không?
跟你们说什么 你给我打个电话告诉我一声
HSK 3
0:03s
gēn nǐ men shuō shén me nǐ gěi wǒ dǎ gè diàn huà gào sù wǒ yī shēngNói với hai người điều gì. Thì gọi điện thoại báo cho tôi một tiếng.
你说安安稳稳的过日子不好吗
HSK 1
0:03s
nǐ shuō ān ān wěn wěn de guò rì zi bù hǎo maAnh nói sống một cuộc sống yên ổn không tốt sao?
你别忘了我之前调查过你
HSK 4
0:03s
nǐ bié wàng le wǒ zhī qián diào chá guò nǐAnh đừng quên tôi đã từng điều tra anh rồi.
所以我得出来透透气 跑跑步
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ dé chū lái tòu tòu qì pǎo pǎo bùCho nên tôi phải ra ngoài hít thở không khí. Chạy bộ.