Cách dùng "咱俩 行了 干嘛呀" (zán liǎ xíng le gàn má ya) trong hội thoại tiếng Trung
咱俩 行了 干嘛呀
zán liǎ xíng le gàn má ya
Hai đứa mình... Thôi được rồi. Làm gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:47
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怎么也得租个房子 你要不先去我那跟着我散散心 | wǒ zěn me yě dé zū gè fáng zi nǐ yào bù xiān qù wǒ nà gēn zhe wǒ sàn sàn xīn | Tớ thế nào cũng phải thuê một căn nhà. Hay là cậu đến chỗ tớ ở, đi dạo giải khuây với tớ. |
| 2▶ | 我怎么也得租个房子 你要不先去我那跟着我散散心 | wǒ zěn me yě dé zū gè fáng zi nǐ yào bù xiān qù wǒ nà gēn zhe wǒ sàn sàn xīn | Tớ thế nào cũng phải thuê một căn nhà. Hay là cậu đến chỗ tớ ở, đi dạo giải khuây với tớ. |
| 3 | 你们俩不用这么担心我 | nǐ men liǎ bù yòng zhè me dān xīn wǒ | Hai cậu không cần phải lo lắng cho tớ như vậy đâu. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō xiàn zài bā jiǔ bù lí shí tā jiù shìTôi nói cho anh biết, bây giờ chắc chắn là cậu ta rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā cái ná dào zhè ge dú pǐn zhī hòu tā bù zhī dào gāi zěn me bànCho nên sau khi anh ta có được số ma túy này, anh ta không biết phải làm sao.

HSK 3
0:03s
tā dào chù zhǎo rén yě mài bù chū qù zài huàng yōu aAnh ta tìm người khắp nơi cũng không bán được. Đang đi lượn lờ à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù kě yǐ gān rǎo jǐng chá dài zhe jǐng chá dōu quān ziNhư vậy có thể gây nhiễu cho cảnh sát, dẫn cảnh sát đi vòng vòng.

HSK 7
0:03s
wǒ cóng bèi piàn dào chóng xīn zǒu shàng diān fēng wǒ yòng le jǐ tiānTôi từ lúc bị lừa đến khi trở lại đỉnh cao, tôi đã dùng mấy ngày?

HSK 5
0:03s
xiǎo yǎ jiě nín fàng xīn wǒ zhè biān liǎng tiān liǎng tiān zú gòu leChị Hiểu Nhã, chị yên tâm. Bên em hai ngày, là đủ rồi ạ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bié de wǒ dōu bù pà wǒ jiù pà jiā jiā zuò bù shàng shǒu shùNhững chuyện khác em không sợ, em chỉ sợ Giai Giai không được phẫu thuật.

HSK 3
0:03s
zěn me yào zǒu le wǒ zhè kā fēi gāng diǎn deSao lại đi rồi? Cà phê của tôi vừa mới gọi mà.

HSK 5
0:03s
xíng nǐ zài nǎ ne wǒ guò qù zhǎo nǐ qù wèi zhì fā nǐĐược rồi, chị đang ở đâu? Em qua đó tìm chị. Vị trí gửi cho cậu rồi.

HSK 6
0:03s
nà xíng ba yī huì wǒ zài qù zhāo hū zhāo hū zhāo dài zhāo dàiVậy được rồi. Lát nữa tôi lại qua chào hỏi. Tiếp đãi nhé.

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me lái le lù guò bàn diǎn shì nǐ zhè shìSao cậu lại đến đây? Tớ đi ngang qua có chút việc. Cậu đây là...

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ fā péng yǒu quān le xíng mǎi mài zuò de tǐng hǎo hái xíng baTớ thấy cậu đăng trên trang cá nhân rồi. Được. Làm ăn tốt nhỉ. Cũng tàm tạm thôi.

HSK 7
0:03s
chéng kěn shì bú shì chū shén me shì le méi shì yí gè àn zi tā shì zhèng rénTrình Khẩn có phải đã xảy ra chuyện gì không? Không sao đâu. Là một vụ án. Anh ấy là nhân chứng.

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè bù dōu àn zhōng bǎo hù tā ma zhèng rén nà tā wēi xiǎn maBọn tôi đang ngầm bảo vệ anh ấy mà. Nhân chứng? Vậy anh ấy có nguy hiểm không?

HSK 3
0:03s
gēn nǐ men shuō shén me nǐ gěi wǒ dǎ gè diàn huà gào sù wǒ yī shēngNói với hai người điều gì. Thì gọi điện thoại báo cho tôi một tiếng.

HSK 1
0:03s
nǐ shuō ān ān wěn wěn de guò rì zi bù hǎo maAnh nói sống một cuộc sống yên ổn không tốt sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ dé chū lái tòu tòu qì pǎo pǎo bùCho nên tôi phải ra ngoài hít thở không khí. Chạy bộ.