Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "咱俩 行了 干嘛呀" (zán liǎ xíng le gàn má ya) trong hội thoại tiếng Trung

咱俩 行了 干嘛呀

zán liǎ xíng le gàn má ya

Hai đứa mình... Thôi được rồi. Làm gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:47
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我怎么也得租个房子 你要不先去我那跟着我散散心wǒ zěn me yě dé zū gè fáng zi nǐ yào bù xiān qù wǒ nà gēn zhe wǒ sàn sàn xīnTớ thế nào cũng phải thuê một căn nhà. Hay là cậu đến chỗ tớ ở, đi dạo giải khuây với tớ.
2我怎么也得租个房子 你要不先去我那跟着我散散心wǒ zěn me yě dé zū gè fáng zi nǐ yào bù xiān qù wǒ nà gēn zhe wǒ sàn sàn xīnTớ thế nào cũng phải thuê một căn nhà. Hay là cậu đến chỗ tớ ở, đi dạo giải khuây với tớ.
3你们俩不用这么担心我nǐ men liǎ bù yòng zhè me dān xīn wǒHai cậu không cần phải lo lắng cho tớ như vậy đâu.

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 4 of 5)
听都没听说过这种事
HSK 3
0:03s
tīng dōu méi tīng shuō guò zhè zhǒng shìChưa từng nghe thấy chuyện như này bao giờ.

王安接受不了也正常
HSK 4
0:03s
wáng ān jiē shòu bù liǎo yě zhèng chángVương An không chấp nhận được cũng là bình thường.

我绝对把他领到你面前来
HSK 5
0:03s
wǒ jué duì bǎ tā lǐng dào nǐ miàn qián láiTớ nhất định sẽ đưa nó đến trước mặt cậu.

我们姐弟俩的情分可能就到这了
HSK 4
0:03s
wǒ men jiě dì liǎ de qíng fēn kě néng jiù dào zhè leTình cảm chị em của chúng tớ có lẽ đến đây là hết rồi.

也算是对得起我死去的父母了
HSK 7
0:03s
yě suàn shì duì de qǐ wǒ sǐ qù de fù mǔ leCũng coi như có lỗi với bố mẹ đã khuất của tớ rồi.

你现在 才三十出头
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài cái sān shí chū tóuCậu bây giờ, mới ngoài ba mươi tuổi thôi.

你以后有大把的好时光 你现在趁王安不在的时候
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ hòu yǒu dà bǎ de hǎo shí guāng nǐ xiàn zài chèn wáng ān bù zài de shí hòuSau này cậu còn cả một tương lai tươi sáng phía trước. Bây giờ nhân lúc Vương An không có ở đây,

好好想想以后 无论他回不回来 都得好好过
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo xiǎng xiǎng yǐ hòu wú lùn tā huí bù huí lái dōu dé hǎo hǎo guòcậu hãy nghĩ kỹ về tương lai đi. Bất kể nó có trở về hay không, cậu cũng phải sống thật tốt.

人生还很长很长 等你能照顾好自己生活的时候
HSK 4
0:03s
rén shēng huán hěn zhǎng hěn zhǎng děng nǐ néng zhào gù hǎo zì jǐ shēng huó de shí hòuĐời người còn dài lắm. Đợi đến khi cậu có thể tự lo cho cuộc sống của mình,

我觉得找工作的事也不用太着急 你先缓一缓
HSK 7
0:03s
wǒ jué de zhǎo gōng zuò de shì yě bù yòng tài zháo jí nǐ xiān huǎn yī huǎnTớ thấy chuyện tìm việc cũng không cần vội quá đâu. Cậu cứ từ từ đã,

我不会想不开的
HSK 1
0:03s
wǒ bú huì xiǎng bù kāi deTớ sẽ không nghĩ quẩn đâu.

他都这么大了 你不要再管他了
HSK 4
0:03s
tā dōu zhè me dà le nǐ bú yào zài guǎn tā lenó lớn thế rồi, cậu đừng quản nó nữa.

我不会想不开的
HSK 1
0:03s
wǒ bú huì xiǎng bù kāi detớ sẽ không nghĩ quẩn đâu.

没错 你这么想就行 这么想我们就放心了
HSK 3
0:03s
méi cuò nǐ zhè me xiǎng jiù xíng zhè me xiǎng wǒ men jiù fàng xīn leĐúng vậy. Cậu nghĩ như vậy là được rồi. Cậu nghĩ vậy bọn tớ cũng yên tâm rồi.

刚才胡文静让我慢点开 我都害怕你想不开
HSK 3
0:03s
gāng cái hú wén jìng ràng wǒ màn diǎn kāi wǒ dōu hài pà nǐ xiǎng bù kāiVừa nãy Hồ Văn Tịnh bảo tớ lái chậm một chút, tớ còn sợ cậu nghĩ quẩn.

我就单纯让你慢点开 是吗 对
HSK 6
0:03s
wǒ jiù dān chún ràng nǐ màn diǎn kāi shì ma duìTớ chỉ đơn thuần bảo cậu lái chậm thôi. Vậy à? Đúng vậy.

这样挺好的真的 你一定要记住你今天怎么讲的啊
HSK 3
0:03s
zhè yàng tǐng hǎo de zhēn de nǐ yí dìng yào jì zhù nǐ jīn tiān zěn me jiǎng de aNhư vậy rất tốt, thật đó. Cậu nhất định phải nhớ hôm nay cậu đã nói gì đó nhé.

等到王安那个小王八蛋 回来找你的时候
HSK 4
0:03s
děng dào wáng ān nà ge xiǎo wáng bā dàn huí lái zhǎo nǐ de shí hòuĐợi đến khi thằng khốn Vương An kia quay về tìm cậu,

你可不能心软了 对 知道吗
HSK 3
0:03s
nǐ kě bù néng xīn ruǎn le duì zhī dào macậu không được mềm lòng đâu đấy. Đúng. Biết chưa?

你平时没事的时候 可以学学怎么发货
HSK 3
0:03s
nǐ píng shí méi shì de shí hòu kě yǐ xué xué zěn me fā huòBình thường lúc rảnh rỗi, cậu có thể học cách gửi hàng.