Cách dùng "到底在什么地方啊" (dào dǐ zài shén me dì fāng a) trong hội thoại tiếng Trung
到底在什么地方啊
[Rốt cuộc nó ở chỗ nào vậy?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
16:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在找你们大学附近 那家黄梨挞的店 | wǒ zài zhǎo nǐ men dà xué fù jìn nà jiā huáng lí tà de diàn | [Mẹ đang tìm cái quán bánh dứa] [ở gần trường đại học của con. ] |
| 2▶ | 到底在什么地方啊 | dào dǐ zài shén me dì fāng a | [Rốt cuộc nó ở chỗ nào vậy?] |
| 3 | 在路口 从牛肉面馆那里拐进去 就能看到了 | zài lù kǒu cóng niú ròu miàn guǎn nà lǐ guǎi jìn qù jiù néng kàn dào le | Ở giao lộ. Ở chỗ quán mì bò rẽ vào là có thể nhìn thấy được. |
More Clips From Episode
Total 141 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
méi bèi nǐ xuǎn zé de nà ge rén cái bǐ jiào kě lián baNgười không được cậu chọn mới tội nghiệp ấy chứ.

HSK 6
0:03s
dàn shì tán liàn ài shì liǎng gè jiā tíng de pèng zhuàngNhưng yêu nhau là sự va chạm giữa hai gia đình.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dào shí hòu hái yào zhēng fǔ yǎng quán wǒ mā shì bú huì ràng bù deĐến lúc đó phải giành quyền nuôi dưỡng, mẹ mình chắc chắn sẽ không nhượng bộ.

HSK 3
0:03s
wǒ men qù xiǎo qū mén kǒu chī miàn ba bù qù bù qùChúng ta đi ăn mì ở ngoài cổng khu đi. Không đi, không đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men jiā zhè yàng de qíng kuàng yě bú shì shǎo shù baTình trạng như gia đình mình cũng không ít mà?

HSK 3
0:03s
wǒ xiān bù shuō le a gōng zuò shì lái rén le bài bàiThôi mình không nói nữa đâu. Phòng làm việc có khách đến rồi, bye bye.

HSK 7
0:03s
yào shì huàn zuò shì wǒ de huà wǒ yí dìng kǔ nǎo sǐ lenếu đổi lại là chị, chị nhất định sẽ phiền chết luôn.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō liǎng wèi gē gē dōu zhè me hǎo wǒ dào dǐ gāi xuǎn shuí neEm nói xem hai anh đều tốt như vậy, thì chị nên chọn ai chứ?









