Cách dùng "到底在什么地方啊" (dào dǐ zài shén me dì fāng a) trong hội thoại tiếng Trung

dàozàishénmefānga

[Rốt cuộc nó ở chỗ nào vậy?]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
16:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我在找你们大学附近 那家黄梨挞的店wǒ zài zhǎo nǐ men dà xué fù jìn nà jiā huáng lí tà de diàn[Mẹ đang tìm cái quán bánh dứa] [ở gần trường đại học của con. ]
2到底在什么地方啊dào dǐ zài shén me dì fāng a[Rốt cuộc nó ở chỗ nào vậy?]
3在路口 从牛肉面馆那里拐进去 就能看到了zài lù kǒu cóng niú ròu miàn guǎn nà lǐ guǎi jìn qù jiù néng kàn dào leỞ giao lộ. Ở chỗ quán mì bò rẽ vào là có thể nhìn thấy được.

More Clips From Episode

Total 141 clips (Page 4 of 8)
不耽误 我这材料 在哪儿写都行 那正好
HSK 6
0:03s
bù dān wù wǒ zhè cái liào zài nǎ ér xiě dōu xíng nà zhèng hǎoKhông phiền. Mấy cái tài liệu này anh viết ở đâu cũng được. Vậy vừa hay

男人的脆弱啊 都在深夜里
HSK 6
0:03s
nán rén de cuì ruò a dōu zài shēn yè lǐsự yếu đuối của đàn ông đều chỉ có trong đêm tối.

没事 大老爷们嘛 给点时间就好了
HSK 6
0:03s
méi shì dà lǎo yé men ma gěi diǎn shí jiān jiù hǎo leKhông sao. Đàn ông mà. Cho chút thời gian là ổn thôi.

转眼间啊 都二十年了
HSK 2
0:03s
zhuǎn yǎn jiān a dōu èr shí nián leThoáng chốc đã 20 năm rồi.

在商场站柜台 是昨天的事
HSK 2
0:03s
zài shāng chǎng zhàn guì tái shì zuó tiān de shìlàm việc ở trung tâm thương mại chỉ mới là chuyện của ngày hôm qua.

年轻的时候都觉得 自己不会老
HSK 3
0:03s
nián qīng de shí hòu dōu jué de zì jǐ bú huì lǎoLúc còn trẻ luôn cảm thấy bản thân sẽ không già đi.

人家李海潮 辛辛苦苦拉扯大了
HSK 6
0:03s
rén jiā lǐ hǎi cháo xīn xīn kǔ kǔ lā chě dà leNgười ta Lý Hải Triều cực khổ nuôi lớn rồi,

你看那赵华光 摘到什么好果子没
HSK 5
0:03s
nǐ kàn nà zhào huá guāng zhāi dào shén me hǎo guǒ zi méiChị nhìn Triệu Hoa Quang kìa, có được kết quả tốt không?

这人是不能贪心啊
HSK 2
0:03s
zhè rén shì bù néng tān xīn aLàm người đúng là không được tham lam.

但当年你不也是 没办法嘛
HSK 6
0:03s
dàn dāng nián nǐ bù yě shì méi bàn fǎ maNhưng hồi đó không phải em cũng không còn cách nào sao?

你把他留在那边 不都是为他好啊
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ tā liú zài nà biān bù dōu shì wèi tā hǎo aEm để nó lại đó, cũng là muốn tốt cho nó thôi.

自己为难自己 何必呢
HSK 7
0:03s
zì jǐ wéi nán zì jǐ hé bì neTự làm khó bản thân để làm gì chứ?

你要是觉得 自己老就说自己
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì jué de zì jǐ lǎo jiù shuō zì jǐNếu chị cảm thấy bản thân già thì nói bản thân thôi.

你永远都不知道 什么叫服软
HSK 4
0:03s
nǐ yǒng yuǎn dōu bù zhī dào shén me jiào fú ruǎnEm mãi không biết được cái gì gọi là nhún nhường.

那我们幼儿园 真的没有办法再留他了
HSK 5
0:03s
nà wǒ men yòu ér yuán zhēn de méi yǒu bàn fǎ zài liú tā lenhà trẻ chúng tôi thật sự không thể giữ bé ấy lại nữa.

你该把冬冬送到 特殊学校去
HSK 5
0:03s
nǐ gāi bǎ dōng dōng sòng dào tè shū xué xiào qùchị nên đưa Đông Đông đến trường học đặc biệt.

只会加重他的病情
HSK 6
0:03s
zhǐ huì jiā zhòng tā de bìng qíngchỉ làm bệnh tình của bé xấu đi thôi.

过两天再回来 好不好
HSK 2
0:03s
guò liǎng tiān zài huí lái hǎo bù hǎoSau đó chúng ta sẽ về đây, được không?

五万元 要是没什么问题 咱们就先到这儿
HSK 4
0:03s
wǔ wàn yuán yào shì méi shén me wèn tí zán men jiù xiān dào zhè érnăm chục ngàn tệ. Nếu không có vấn đề gì chúng ta đến đây thôi.

谢谢啊 应该的 应该的 谢谢你
HSK 3
0:03s
xiè xiè a yīng gāi de yīng gāi de xiè xiè nǐCám ơn. Nên mà, nên mà. Cám ơn cậu.