Cách dùng "到底在什么地方啊" (dào dǐ zài shén me dì fāng a) trong hội thoại tiếng Trung

dàozàishénmefānga

[Rốt cuộc nó ở chỗ nào vậy?]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
16:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我在找你们大学附近 那家黄梨挞的店wǒ zài zhǎo nǐ men dà xué fù jìn nà jiā huáng lí tà de diàn[Mẹ đang tìm cái quán bánh dứa] [ở gần trường đại học của con. ]
2到底在什么地方啊dào dǐ zài shén me dì fāng a[Rốt cuộc nó ở chỗ nào vậy?]
3在路口 从牛肉面馆那里拐进去 就能看到了zài lù kǒu cóng niú ròu miàn guǎn nà lǐ guǎi jìn qù jiù néng kàn dào leỞ giao lộ. Ở chỗ quán mì bò rẽ vào là có thể nhìn thấy được.

More Clips From Episode

Total 141 clips (Page 7 of 8)
我不强迫你接受的话 你会选我吗
HSK 6
0:03s
wǒ bù qiǎng pò nǐ jiē shòu de huà nǐ huì xuǎn wǒ maNếu anh không ép em chấp nhận, thì em có chọn anh không?

你没有别的 喜欢做的事吗
HSK 3
0:03s
nǐ méi yǒu bié de xǐ huān zuò de shì maAnh không có việc mà anh thích làm sao?

你不是偷偷 跟他联系过吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì tōu tōu gēn tā lián xì guò maKhông phải cậu có lén liên lạc với anh ấy sao?

他就是我的上级 明白了吧
HSK 6
0:03s
tā jiù shì wǒ de shàng jí míng bái le baAnh ấy chỉ là cấp trên của mình. Hiểu chưa?

你们两个现在 这么黏糊呀
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè xiàn zài zhè me nián hú yaBây giờ hai người thân nhau vậy à?

你还带他去看你的树
HSK 3
0:03s
nǐ hái dài tā qù kàn nǐ de shùCậu còn dắt anh ấy đi xem cây của cậu à?

你怎么跟梦游似的呀 突然想知道
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me gēn mèng yóu shì de ya tū rán xiǎng zhī dàoSao cậu như mộng du vậy? Tự nhiên muốn biết chuyện

你哥心理 本来就有问题啊
HSK 5
0:03s
nǐ gē xīn lǐ běn lái jiù yǒu wèn tí aTrong lòng anh cậu vốn là có vấn đề.

你出去都不好意思 跟人家聊天
HSK 6
0:03s
nǐ chū qù dōu bù hǎo yì sī gēn rén jiā liáo tiāncậu ra ngoài cũng ngại nói chuyện với người ta.

你小哥心理更有问题呢
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo gē xīn lǐ gèng yǒu wèn tí netâm lý anh nhỏ cậu càng có vấn đề hơn.

小尖 说话呀
HSK 5
0:03s
xiǎo jiān shuō huà ya[Tiểu Tiêm.] [Nói chuyện đi.]

有气无力的 跟要断气似的
HSK 5
0:03s
yǒu qì wú lì de gēn yào duàn qì shì deKhông có hơi sức gì cả. Như sắp đứt hơi vậy.

我遇到了打击
HSK 6
0:03s
wǒ yù dào le dǎ jīCon gặp đả kích rồi.

我现在我没法跟你说
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài wǒ méi fǎ gēn nǐ shuōBây giờ con không nói bố biết được.

你这跟我还保密啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè gēn wǒ hái bǎo mì aBây giờ con còn biết giấu bố đấy à?

那你给我打什么电话呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ gěi wǒ dǎ shén me diàn huà yaVậy con gọi cho bố làm gì?

我需要鼓起勇气去面对
HSK 5
0:03s
wǒ xū yào gǔ qǐ yǒng qì qù miàn duìCon cần phải tìm dũng khí để đi đối diện nó.

我需要老爸 给我加油打气
HSK 4
0:03s
wǒ xū yào lǎo bà gěi wǒ jiā yóu dǎ qìCon cần bố cổ vũ cho con.

你还需要 我给你加油打气
HSK 4
0:03s
nǐ hái xū yào wǒ gěi nǐ jiā yóu dǎ qìCon còn cần bố cổ vũ cho con à?

你自己不就是 开加油站的嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zì jǐ bù jiù shì kāi jiā yóu zhàn de maTự con không phải [Từ "cổ vũ" đồng âm với từ "đổ xăng"]