Cách dùng "你们的经历 也太精彩了吧" (nǐ men de jīng lì yě tài jīng cǎi le ba) trong hội thoại tiếng Trung
你们的经历 也太精彩了吧
Quá khứ của các cậu cũng thú vị quá đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
15:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我憋不住嘛 我太激动了 | wǒ biē bú zhù ma wǒ tài jī dòng le | Tôi không kiềm nén được. Tôi kích động quá mà. |
| 2▶ | 你们的经历 也太精彩了吧 | nǐ men de jīng lì yě tài jīng cǎi le ba | Quá khứ của các cậu cũng thú vị quá đó. |
| 3 | 我不觉得小时候 父母离婚 | wǒ bù jué dé xiǎo shí hòu fù mǔ lí hūn | Tôi không cảm thấy là lúc còn nhỏ bố mẹ ly hôn, |
