Cách dùng "你约了她呀 不行吗" (nǐ yuē le tā ya bù xíng ma) trong hội thoại tiếng Trung

yuēleya xíngma

Mày hẹn em ấy à? Không được sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
18:26
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1明月 这儿míng yuè zhè érMinh Nguyệt, bên này.
2你约了她呀 不行吗nǐ yuē le tā ya bù xíng maMày hẹn em ấy à? Không được sao?
3学长xué zhǎngĐàn anh.

More Clips From Episode

Total 141 clips (Page 5 of 8)
您别客气 这边
HSK 4
0:03s
nín bié kè qì zhè biānChị đừng khách sáo. Bên này.

怪不得我妈 那么喜欢你们节目呢
HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ mā nà me xǐ huān nǐ men jié mù neHèn gì mà mẹ anh thích chương trình của các em vậy.

总说你们台的记者啊 又漂亮又有耐心的
HSK 4
0:03s
zǒng shuō nǐ men tái de jì zhě a yòu piào liàng yòu yǒu nài xīn deLuôn bảo là phỏng viên đài của em, vừa xinh đẹp lại vừa có tâm.

要么你就复读 不许去外地
HSK 6
0:03s
yào me nǐ jiù fù dú bù xǔ qù wài dìhai là con học lại, không được đi chỗ khác.

你也是被逼着回来的 我不是
HSK 6
0:03s
nǐ yě shì bèi bī zhe huí lái de wǒ bú shìAnh cũng là bị ép về sao? Anh không phải.

我们家里啊 都随我高兴 是我自己希望
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā lǐ a dōu suí wǒ gāo xìng shì wǒ zì jǐ xī wàngNhà anh luôn mong anh được vui. Là tự anh muốn

都不容易 等他们老了 我得陪在他们身边啊
HSK 4
0:03s
dōu bù róng yì děng tā men lǎo le wǒ dé péi zài tā men shēn biān aĐều không dễ dàng. Đợi họ già rồi anh phải ở bên họ.

在我们家呢 就全都得听我妈的
HSK 4
0:03s
zài wǒ men jiā ne jiù quán dōu dé tīng wǒ mā deỞ nhà em đều phải nghe lời mẹ em.

早点结婚生孩子
HSK 3
0:03s
zǎo diǎn jié hūn shēng hái zisớm kết hôn sinh con.

你怎么绕路来接我了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me rào lù lái jiē wǒ leSao anh lại qua đây đón em vậy?

你不说我就不知道 你在想什么
HSK 2
0:03s
nǐ bù shuō wǒ jiù bù zhī dào nǐ zài xiǎng shén meAnh không nói thì em không biết anh đang nghĩ gì.

走到一个地方 能够见到你
HSK 4
0:03s
zǒu dào yí gè dì fāng néng gòu jiàn dào nǐđi đến một nơi có thể gặp được em,

很会说情话啊
HSK 2
0:03s
hěn huì shuō qíng huà aBiết nói lời ngọt ngào thế.

老实说你有没有 交过女朋友
HSK 6
0:03s
lǎo shí shuō nǐ yǒu méi yǒu jiāo guò nǚ péng yǒuNói thật đi, anh có từng quen bạn gái không?

那比较好的女生朋友呢
HSK 3
0:03s
nà bǐ jiào hǎo de nǚ shēng péng yǒu neVậy bạn thân con gái thì sao?

你跟我说说 你大学的事情呗 我都不知道
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō shuō nǐ dà xué de shì qíng bei wǒ dōu bù zhī dàoAnh kể em nghe chuyện lúc anh học đại học đi. Em không biết gì cả.

但你有很多事情 我都知道
HSK 2
0:03s
dàn nǐ yǒu hěn duō shì qíng wǒ dōu zhī dàoNhưng có rất nhiều chuyện của em anh đều biết.

你们大学门口 那个麻辣烫摊子 还在吧 在啊
HSK 2
0:03s
nǐ men dà xué mén kǒu nà ge má là tàng tān zi hái zài ba zài a[Là món canh thập cẩm cay có nguồn gốc từ Tứ Xuyên.] ở trước cổng trường em giờ còn không? Còn.

你不是在大学里 种了棵树吗 现在都长大了吧
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài dà xué lǐ zhǒng le kē shù ma xiàn zài dōu zhǎng dà le baChẳng phải em đã trồng một cái cây ở trong trường đại học sao? Bây giờ lớn rồi chứ?

你怕不是个神仙
HSK 7
0:03s
nǐ pà bú shì gè shén xiānAnh không phải thần tiên chứ hả?