Cách dùng "您别客气 这边" (nín bié kè qì zhè biān) trong hội thoại tiếng Trung

nínbié zhèbiān

Chị đừng khách sáo. Bên này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
24:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢啊 应该的 应该的 谢谢你xiè xiè a yīng gāi de yīng gāi de xiè xiè nǐCám ơn. Nên mà, nên mà. Cám ơn cậu.
2您别客气 这边nín bié kè qì zhè biānChị đừng khách sáo. Bên này.
3留步 留步liú bù liú bùĐược rồi, được rồi.

More Clips From Episode

Total 141 clips (Page 3 of 8)
当然是选子秋哥了
HSK 3
0:03s
dāng rán shì xuǎn zi qiū gē leĐương nhiên là chọn anh Tử Thu rồi.

但是比起家庭有钱 他还是差得远了
HSK 4
0:03s
dàn shì bǐ qǐ jiā tíng yǒu qián tā hái shì chà de yuǎn leNhư so với việc nhà giàu thì anh ấy còn thua xa.

我看着也挺撑的
HSK 6
0:03s
wǒ kàn zhe yě tǐng chēng deEm nhìn mà cũng thấy no đó.

有钱了 有钱了
HSK 1
0:03s
yǒu qián le yǒu qián leCó tiền rồi, có tiền rồi.

不是不是 你们到底 有没有听我说话
HSK 4
0:03s
bú shì bú shì nǐ men dào dǐ yǒu méi yǒu tīng wǒ shuō huàKhông phải không phải. Hai người có nghe anh nói không vậy?

看来你们真是不知道 这宣传的重要性
HSK 7
0:03s
kàn lái nǐ men zhēn shì bù zhī dào zhè xuān chuán de zhòng yào xìngXem ra hai người thật sự không biết được sự quan trọng của việc quảng cáo.

如果以后 我再听到你说这个事
HSK 3
0:03s
rú guǒ yǐ hòu wǒ zài tīng dào nǐ shuō zhè ge shìNếu như sau này chị nghe em nói về chuyện này nữa

晚上刷完牙 一定不要吃糖 更不要含着糖睡觉
HSK 5
0:03s
wǎn shàng shuā wán yá yí dìng bú yào chī táng gèng bú yào hán zhe táng shuì jiàoBuổi tối sau khi đánh răng, tuyệt đối không được ăn kẹo. Càng không được ngậm kẹo đi ngủ.

我憋不住嘛 我太激动了
HSK 7
0:03s
wǒ biē bú zhù ma wǒ tài jī dòng leTôi không kiềm nén được. Tôi kích động quá mà.

你们的经历 也太精彩了吧
HSK 4
0:03s
nǐ men de jīng lì yě tài jīng cǎi le baQuá khứ của các cậu cũng thú vị quá đó.

起码我本人 不觉得这种经历 可以称之为精彩
HSK 7
0:03s
qǐ mǎ wǒ běn rén bù jué dé zhè zhǒng jīng lì kě yǐ chēng zhī wèi jīng cǎiÍt ra thì bản thân tôi không cảm thấy là những việc này có thể gọi là thú vị.

到底在什么地方啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ zài shén me dì fāng a[Rốt cuộc nó ở chỗ nào vậy?]

她就是神经病啊 还能怎样
HSK 3
0:03s
tā jiù shì shén jīng bìng a hái néng zěn yàng[Thì bà ấy bị thần kinh đó.] [Còn thế nào nữa?]

不过是有正常 那么一丢丢
HSK 4
0:03s
bù guò shì yǒu zhèng cháng nà me yī diū diū[Nhưng mà cũng có] [bình thường lại một chút.]

今儿这么大方 太阳打西边出来了 不要太感动啊
HSK 6
0:03s
jīn ér zhè me dà fāng tài yáng dǎ xī biān chū lái le bú yào tài gǎn dòng aHôm nay rộng lượng thế? Mặt trời mọc ở phía tây rồi à? Đừng có cảm động quá.

没事就行 我就问问你 怕你钻牛角尖
HSK 3
0:03s
méi shì jiù xíng wǒ jiù wèn wèn nǐ pà nǐ zuān niú jiǎo jiānKhông sao thì tốt, tao chỉ hỏi thôi. Sợ mày nghĩ không thông.

你要是来看我笑话的 赶紧给我滚蛋
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì lái kàn wǒ xiào huà de gǎn jǐn gěi wǒ gǔn dànNếu mày đến để cười nhạo tao thì mày biến đi.

你有没有点良心啊 我是关心你好不好
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu diǎn liáng xīn a wǒ shì guān xīn nǐ hǎo bù hǎoMày có lương tâm không đó? Tao đây là quan tâm mày biết chưa?

我正好约了人在这儿 给你增加点人气
HSK 7
0:03s
wǒ zhèng hǎo yuē le rén zài zhè ér gěi nǐ zēng jiā diǎn rén qìVừa hay tao có hẹn ở đây, tăng ít khách cho mày

省得你这儿到时候 倒闭了 那抱歉让您失望了
HSK 6
0:03s
shěng de nǐ zhè ér dào shí hòu dǎo bì le nà bào qiàn ràng nín shī wàng leđể chỗ này của mày đỡ phải dẹp tiệm. Thật xin lỗi khiến mày thất vọng rồi.